Finance

Danh sách
Tại sao ZVX tăng 3,59%?
Tìm hiểu sâu hơn
ZVX:FRA
Sports Direct
10,10 €
+3,59%
(+0,35) 1 ngày
15 thg 10, 14:40:13 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ZVX...
Mở
10,10 €
Cao
10,10 €
Thấp
10,10 €
Vốn hoá thị trường
3,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
150,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,02 €
Số nhân viên
33 N
Mở
10,10 €
Cao
10,10 €
Thấp
10,10 €
Vốn hoá thị trường
3,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
150,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
10,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,02 €
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Frasers Group plc is a British retail, real estate, intellectual property and investment conglomerate, named after its ownership of the department store chain House of Fraser. The company is best known for trading predominantly under the Sports Direct brand which operates both physical outlets and online. Other retailers owned by the company include Frasers, Flannels, Harvey Nichols, USC, GAME, Evans Cycles, Jack Wills and bespoke tailors Gieves & Hawkes. The company owns several sporting goods brands, including Everlast, Lonsdale, Slazenger and Karrimor. The group also expanded into operating fitness clubs, launching the Everlast Fitness Club chain in 2020. Since 2015, the group has been acquiring properties such as shopping centres and outlet parks. Established in 1982 by Mike Ashley, the company is the United Kingdom's largest sports-goods retailer. The company's business model is one that operates under low margins. Ashley has continued to hold a majority stake in the business, and his holding has been 61.7 percent since October 2013. It is listed on the London Stock Exchange and it is a constituent of the FTSE 250 Index. Wikipedia
Giới thiệu về Sports Direct
Giám đốc điều hànhMichael Murray
Số nhân viên33 N
Ngày thành lập1982
Trụ sở chínhShirebrook, Derbyshire, Anh
Lĩnh vực-
Trang webfrasers.group
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 7 2025
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
Doanh thu
1,29 T
1,29 T
1,37 T
1,37 T
Giá vốn hàng bán
674,45 Tr
674,45 Tr
686,35 Tr
686,35 Tr
Chi phí doanh thu
674,45 Tr
674,45 Tr
686,35 Tr
686,35 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
494,20 Tr
494,20 Tr
497,55 Tr
497,55 Tr
Chi phí hoạt động
494,50 Tr
494,50 Tr
493,25 Tr
493,25 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,17 T
1,17 T
1,18 T
1,18 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
121,70 Tr
121,70 Tr
192,70 Tr
192,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
18,20 Tr
18,20 Tr
1,00 Tr
1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
206,05 Tr
206,05 Tr
57,85 Tr
57,85 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
221,65 Tr
221,65 Tr
207,00 Tr
207,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
55,40 Tr
55,40 Tr
36,60 Tr
36,60 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,89%
26,89%
63,27%
63,27%
Chi phí hoạt động khác
-4,90 Tr
-4,90 Tr
-11,75 Tr
-11,75 Tr
Thu nhập ròng
165,45 Tr
165,45 Tr
22,05 Tr
22,05 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,82%
12,82%
1,61%
1,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
116,75 Tr
116,75 Tr
26,90 Tr
26,90 Tr
Chi phí lãi suất
-35,90 Tr
-35,90 Tr
-39,50 Tr
-39,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
80,85 Tr
80,85 Tr
-12,60 Tr
-12,60 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
172,10 Tr
172,10 Tr
245,95 Tr
245,95 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-17,10 Tr
-17,10 Tr
13,30 Tr
13,30 Tr
Các ứng dụng của Google