Finance

Danh sách
Tại sao ZLDSF giảm 10,49%?
Tìm hiểu sâu hơn
ZLDSF:OTCMKTS
Zalando
23,63 US$
-10,49%
(-2,77) 1 ngày
8 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ZLDSF...
Mở
23,62 US$
Cao
23,63 US$
Thấp
23,62 US$
Vốn hoá thị trường
6,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,00
Khối lượng
7,50 N
Cao nhất trong 52 tuần
32,35 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,73 US$
Beta
1,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
250,25 Tr
Số nhân viên
17 N
Mở
23,62 US$
Cao
23,63 US$
Thấp
23,62 US$
Vốn hoá thị trường
6,00 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,00
Khối lượng
7,50 N
Cao nhất trong 52 tuần
32,35 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,73 US$
Beta
1,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
250,25 Tr
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Zalando SE is a German multinational e-commerce company headquartered in Berlin, specializing in fashion, beauty, and footwear. It is Europe's largest online fashion retailer. Founded in 2008 by Robert Gentz and David Schneider, the company has expanded its operations to 30 European markets, currently serving a customer base of 62 million active users. Beyond its primary multi-brand online shopping platform, which includes its own private label brands, Zalando operates the shopping club Lounge by Zalando, maintains physical outlet stores in Germany, and provides logistics and marketing services for retail partners. In November 2025, Zalando finalized the acquisition of its competitor About You, making it a wholly-owned subsidiary. As of 2025, the company generated revenues of €12.3 billion and employed approximately 16,500 people. Wikipedia
Giới thiệu về Zalando
Giám đốc điều hànhRobert Gentz | David Schröder
Số nhân viên17,4 N
Ngày thành lập2008
Trụ sở chínhBéc-lin, Béc-lin, Đức
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,02 T
4,07 T
3,00 T
3,42 T
Giá vốn hàng bán
1,83 T
2,45 T
1,82 T
2,03 T
Chi phí doanh thu
1,83 T
2,45 T
1,82 T
2,03 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,15 T
1,43 T
1,16 T
1,26 T
Chi phí hoạt động
1,15 T
1,41 T
1,15 T
1,25 T
Tổng chi phí hoạt động
2,97 T
3,86 T
2,98 T
3,27 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
49,10 Tr
214,20 Tr
17,10 Tr
153,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,10 Tr
-11,40 Tr
-9,20 Tr
2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
37,50 Tr
157,40 Tr
-102,20 Tr
98,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
37,50 Tr
200,20 Tr
-5,40 Tr
140,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
25,00 Tr
63,80 Tr
-14,60 Tr
24,80 Tr
Thuế suất hiệu dụng
66,67%
40,53%
14,29%
25,15%
Chi phí hoạt động khác
-
-22,40 Tr
-4,90 Tr
-12,60 Tr
Thu nhập ròng
14,80 Tr
93,70 Tr
-87,60 Tr
73,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,49%
2,30%
-2,92%
2,16%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,14
0,58
0,14
0,83
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,30 Tr
7,80 Tr
4,40 Tr
3,50 Tr
Chi phí lãi suất
-18,00 Tr
-18,30 Tr
-17,70 Tr
-17,90 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,70 Tr
-10,50 Tr
-13,30 Tr
-14,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
156,90 Tr
339,80 Tr
137,50 Tr
271,20 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google