Finance

Danh sách
Tại sao ZAM giảm 6,00%?
Tìm hiểu sâu hơn
ZAM:LON
ZAMBEEF PRODUCTS PLC
4,70 GBX
-6,00%
(-0,30) 1 ngày
6 thg 10, 16:30:00 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ZAM...
Mở
4,70 GBX
Cao
4,70 GBX
Thấp
4,70 GBX
Khối lượng giao dịch trung bình
20,34 N
Khối lượng
545,00
Cao nhất trong 52 tuần
5,60 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
3,70 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
247,98 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
4,70 GBX
Cao
4,70 GBX
Thấp
4,70 GBX
Khối lượng giao dịch trung bình
20,34 N
Khối lượng
545,00
Cao nhất trong 52 tuần
5,60 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
3,70 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
247,98 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
According to its website, Zambeef is the largest beef producer in Zambia. The company also provides feedlot services, and manufactures milk, chicken, eggs, leather and shoes. The company operates a fast food restaurant chain and a trucking company, including a fleet of refrigerated trucks. Zambeef grows crops, including wheat, maize, lucerne and soybeans, produces feed, and operates feed processing plants. Its subsidiaries include Master Meats Production Company, of Nigeria. The company's export business is active, especially throughout southern Africa. Zambeef also has a concessionary agreement with Shoprite to run all their butcheries. 'Zambeef claims to have a good Corporate social responsibility programme, since 2007 it has supported the African football social enterprise Alive & Kicking, giving it space on its Zamleather site as well as start up contributions. Zambeef is listed on the Lusaka Stock Exchange with a market capitalisation of over US$70 million. In July 2022, Zambeef signed a ZMW 570.0 million debt facility with the International Finance Corporation to partially fund its Mpongwe Farm expansion of US$ 100.0 million that the company announced in June 2022. Wikipedia
Giới thiệu về ZAMBEEF PRODUCTS PLC
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên7 N
Ngày thành lập1994
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đó
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZMW
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
2,11 T
2,11 T
1,97 T
1,97 T
Giá vốn hàng bán
931,35 Tr
931,35 Tr
1,57 T
1,57 T
Chi phí doanh thu
931,35 Tr
931,35 Tr
1,57 T
1,57 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
471,43 Tr
471,43 Tr
619,38 Tr
619,38 Tr
Chi phí hoạt động
445,48 Tr
445,48 Tr
593,71 Tr
593,71 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,38 T
1,38 T
2,17 T
2,17 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
731,97 Tr
731,97 Tr
-200,10 Tr
-200,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
100,27 Tr
100,27 Tr
41,42 Tr
41,42 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
638,50 Tr
638,50 Tr
-320,01 Tr
-320,01 Tr
Chi phí thuế thu nhập
4,96 Tr
4,96 Tr
5,49 Tr
5,49 Tr
Thuế suất hiệu dụng
4,95%
4,95%
13,26%
13,26%
Chi phí hoạt động khác
-26,32 Tr
-26,32 Tr
-25,67 Tr
-25,67 Tr
Thu nhập ròng
95,73 Tr
95,73 Tr
36,35 Tr
36,35 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,54%
4,54%
1,85%
1,85%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-106,19 Tr
-106,19 Tr
-119,91 Tr
-119,91 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-106,19 Tr
-106,19 Tr
-119,91 Tr
-119,91 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
783,21 Tr
797,69 Tr
-134,38 Tr
-134,38 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
82,00 N
82,00 N
-
-
Các ứng dụng của Google