Finance

Beta
Danh sách
YTLPOWR:KLSE
YTL Power International Bhd
4,10 MYR
+0,24%
(+0,0100) 1 ngày
26 thg 6, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho YTLPOWR...
Mở
4,09 MYR
Cao
4,10 MYR
Thấp
4,02 MYR
Vốn hoá thị trường
35,75 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,78 Tr
Khối lượng
4,44 Tr
Cổ tức
1,95%
Cổ tức hằng quý
0,02 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
18,86
Cao nhất trong 52 tuần
4,42 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
2,51 MYR
EPS
0,22 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,72 T
Số nhân viên
9 N
Mở
4,09 MYR
Cao
4,10 MYR
Thấp
4,02 MYR
Vốn hoá thị trường
35,75 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,78 Tr
Khối lượng
4,44 Tr
Cổ tức
1,95%
Cổ tức hằng quý
0,02 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
18,86
Cao nhất trong 52 tuần
4,42 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
2,51 MYR
EPS
0,22 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,72 T
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
YTL Power International Berhad is a subsidiary of YTL Corporation Berhad, one of the largest companies listed on Bursa Malaysia. As of June 2024, the total combined group market capitalisation is RM 103.65 billion. Furthermore, YTL Corp and YTL Power were listed in the Fortune Southeast Asia 500 for the year 2024, ranking 47th and 78th, respectively. The ranking of the 500 Largest Companies in Southeast Asia is based on the revenue for the fiscal year 2023. As of November 2023, YTL Corp and YTL Power are included as constituents of the FTSE Bursa Malaysia KLCI index. YTL Power, the utilities arm of YTL Corp, is an international multi-utility owner and operator active across key segments of the utilities industry. The company has operations, investments and projects under development in Malaysia, Singapore, the United Kingdom, Indonesia, the Hashemite Kingdom of Jordan, and the Netherlands. YTL Power was listed on Bursa Malaysia since 23 May 1997, on the Main Market of the exchange under the Gas, Water & Multi-Utilities sub-sector of the Utilities sector. Wikipedia
Giới thiệu về YTL Power International Bhd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên8,58 N
Ngày thành lập1993
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcMulti-utility
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (MYR)
- / -
Doanh thu/Ước tính (MYR)
5,08 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
5,55 T
5,36 T
5,25 T
5,08 T
Giá vốn hàng bán
4,10 T
4,13 T
3,95 T
4,04 T
Chi phí doanh thu
4,10 T
4,13 T
3,95 T
4,04 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
926,51 Tr
-
-
-
Chi phí hoạt động
321,52 Tr
255,52 Tr
408,35 Tr
295,26 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,43 T
4,39 T
4,36 T
4,33 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,12 T
970,16 Tr
896,36 Tr
752,13 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,07 T
660,11 Tr
603,75 Tr
442,74 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
878,47 Tr
660,11 Tr
603,75 Tr
442,74 Tr
Chi phí thuế thu nhập
191,81 Tr
175,37 Tr
141,49 Tr
100,72 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,90%
26,57%
23,43%
22,75%
Chi phí hoạt động khác
-605,00 Tr
255,52 Tr
408,35 Tr
295,26 Tr
Thu nhập ròng
817,75 Tr
500,57 Tr
436,56 Tr
325,81 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,74%
9,34%
8,31%
6,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-340,73 Tr
-407,51 Tr
-404,31 Tr
-395,58 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-340,73 Tr
-407,51 Tr
-404,31 Tr
-395,58 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,52 T
1,42 T
1,37 T
1,24 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-18,54 Tr
-4,13 Tr
-1,25 Tr
-5,99 Tr

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Cho tôi xem thông tin tổng quan về YTLPOWR
Khám phá mọi tiềm năng
Deep Search