Finance

Danh sách
YPF:NYSE
YPF SA
51,79 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
13 thg 10, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho YPF...
Vốn hoá thị trường
20,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,25 Tr
Khối lượng
56,00
Cao nhất trong 52 tuần
57,87 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
24,00 US$
EPS
-7,85 US$
Beta
1,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
393,26 Tr
Số nhân viên
26 N
Vốn hoá thị trường
20,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,25 Tr
Khối lượng
56,00
Cao nhất trong 52 tuần
57,87 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
24,00 US$
EPS
-7,85 US$
Beta
1,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
393,26 Tr
Số nhân viên
26 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
YPF S.A. is a vertically integrated, majority state-owned Argentine energy company, engaged in oil and gas exploration and production, and the transportation, refining, and marketing of gas and petroleum products. In the 2020 Forbes Global 2000, YPF was ranked as the 1360th largest public company in the world. Founded in 1922 under President Hipólito Yrigoyen's administration, YPF was the first oil company established as a state enterprise outside of the Soviet Union, and the first state oil company to become vertically integrated. YPF's first director was Enrique Mosconi, who took up his charge in 1922, remaining there until 1930. During his run on the company, Mosconi advocated economic independence and starting in 1928, nationalization of oil supplies; the latter, however, was never achieved due to a 1930 military coup against Yrigoyen backed by, among others, foreign oil interests. YPF was privatized under president Carlos Menem and was bought by the Spanish firm Repsol in 1999; the resulting merged company was called Repsol YPF. The renationalization of 51% of the firm was initiated in 2012 by President Cristina Fernández de Kirchner. Wikipedia
Giới thiệu về YPF SA
Giám đốc điều hànhHoracio Daniel Marín
Số nhân viên25,7 N
Ngày thành lập3 thg 6, 1922
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webypf.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 5 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho YPF trong 3 tháng qua
Mua
Mua
3
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 5 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho YPF trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 51,79 US$
66,00 US$ (+27,44%)
Trung bình
59,00 US$ (+13,92%)
Thấp nhất
55,00 US$ (+6,20%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Rodolfo Angele
J.P. Morgan
Buy
Maintained
66,00 US$
+27,4%
09/01/2026
Milene Carvalho
J.P. Morgan
Buy
Maintained
66,00 US$
+27,4%
09/01/2026
Tasso Vasconcellos
UBS
Hold
Maintained
55,00 US$
+6,2%
08/27/2026
Leonardo Marcondes
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
08/24/2026
Alejandro Demichelis
Jefferies
Buy
Maintained
60,00 US$
+15,9%
08/11/2026
Vicente Falanga
Bradesco
Hold
Downgraded
55,00 US$
+6,2%
08/11/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Hold
Maintained
46,50 US$
-10,2%
03/23/2026
Lilyanna Yang
HSBC
Hold
Maintained
40,00 US$
-22,8%
03/12/2026
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (ARS)
9,32 NT / 9,22 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ARS
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ARS
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,34 NT
6,62 NT
6,96 NT
9,32 NT
Giá vốn hàng bán
4,53 NT
4,70 NT
4,46 NT
5,13 NT
Chi phí doanh thu
4,53 NT
4,70 NT
4,46 NT
5,13 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
954,87 T
729,61 T
780,97 T
1,31 NT
Chi phí hoạt động
1,04 NT
1,25 NT
1,17 NT
1,62 NT
Tổng chi phí hoạt động
5,58 NT
5,95 NT
5,64 NT
6,76 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
761,95 T
666,57 T
1,32 NT
2,56 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,16 T
-99,56 T
-176,37 T
180,03 T
EBT bao gồm các mục bất thường
495,99 T
640,82 T
954,73 T
2,53 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
501,12 T
328,09 T
994,90 T
2,54 NT
Chi phí thuế thu nhập
739,32 T
1,51 NT
342,87 T
824,21 T
Thuế suất hiệu dụng
149,06%
235,24%
35,91%
32,61%
Chi phí hoạt động khác
64,57 T
435,57 T
367,28 T
290,13 T
Thu nhập ròng
-257,63 T
-874,27 T
606,29 T
1,70 NT
Biên lợi nhuận ròng
-4,07%
-13,21%
8,72%
18,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
38,73 T
38,62 T
38,34 T
87,98 T
Chi phí lãi suất
-336,75 T
-266,39 T
-275,70 T
-431,13 T
Chi phí lãi suất ròng
-298,02 T
-227,77 T
-237,36 T
-343,15 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,78 NT
1,68 NT
2,27 NT
3,70 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-47,36 T
-233,41 T
-25,45 T
204,38 T
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google