Finance

Danh sách
Tại sao YKBNK tăng 2,02%?
Tìm hiểu sâu hơn
YKBNK:IST
Yapi ve Kredi Bankasi AS
36,42 TRY
+2,02%
(+0,72) 1 ngày
13 thg 10, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho YKBNK...
Mở
35,72 TRY
Cao
36,52 TRY
Thấp
35,70 TRY
Vốn hoá thị trường
307,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
218,36 Tr
Khối lượng
141,67 Tr
Chỉ số P/E
5,56
Cao nhất trong 52 tuần
44,50 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
27,14 TRY
EPS
6,55 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,45 T
Số nhân viên
16 N
Mở
35,72 TRY
Cao
36,52 TRY
Thấp
35,70 TRY
Vốn hoá thị trường
307,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
218,36 Tr
Khối lượng
141,67 Tr
Chỉ số P/E
5,56
Cao nhất trong 52 tuần
44,50 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
27,14 TRY
EPS
6,55 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,45 T
Số nhân viên
16 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Yapı Kredi is one of the first nationwide commercial banks in Turkey, and is the fourth largest private bank in Turkey by its asset size. It was established in 1944 by Kazım Taşkent. Assets of the bank include credit cards, assets under management, non-cash loans, leasing, factoring, private pension funds and non-life insurance. The combined financial services network of the bank consists of 835 branches across the country with over 13 million customers. The bank offers vehicle loans, consumer loans, housing loans and commercial loan support. Yapı Kredi Emeklilik A.Ş is one of the largest pension and life insurance providers in Turkey and has been a major force in the growth and development of pension schemes and group insurance in the country. Its sister company, Yapı Kredi Sigorta A.Ş., is the second-largest health insurer in Turkey. Together, the companies provide coverage to approximately 700,000 insureds. Wikipedia
Giới thiệu về Yapi ve Kredi Bankasi AS
Giám đốc điều hànhGökhan Erün
Số nhân viên15,7 N
Ngày thành lập1944
Trụ sở chínhIstanbul, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
50,97 T
55,12 T
62,88 T
53,17 T
Giá vốn hàng bán
-
593,15 Tr
469,23 Tr
-
Chi phí doanh thu
-
593,15 Tr
469,23 Tr
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,55 T
13,22 T
14,05 T
13,48 T
Chi phí hoạt động
32,23 T
36,80 T
35,33 T
38,71 T
Tổng chi phí hoạt động
32,23 T
37,39 T
35,79 T
38,71 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
18,74 T
17,73 T
27,09 T
14,46 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
19,14 T
18,22 T
27,66 T
14,95 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
19,14 T
18,22 T
27,66 T
14,95 T
Chi phí thuế thu nhập
4,08 T
8,94 T
7,36 T
4,24 T
Thuế suất hiệu dụng
21,32%
49,07%
26,61%
28,33%
Chi phí hoạt động khác
20,68 T
23,57 T
21,28 T
25,24 T
Thu nhập ròng
15,06 T
9,28 T
20,29 T
10,72 T
Biên lợi nhuận ròng
29,55%
16,84%
32,27%
20,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google