Finance

Danh sách
Tại sao YATHARTH giảm 4,33%?
Tìm hiểu sâu hơn
YATHARTH:NSE
Yatharth Hospital & Trauma Cre Srvcs Ltd
950,00 ₹
-4,33%
(-43,00) 1 ngày
13 thg 10, 12:57:23 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho YATHARTH...
Mở
985,00 ₹
Cao
988,10 ₹
Thấp
947,80 ₹
Vốn hoá thị trường
91,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
726,74 N
Khối lượng
499,14 N
Cổ tức
0,05%
Cổ tức hằng quý
0,13 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
50,74
Cao nhất trong 52 tuần
1.184,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
538,25 ₹
EPS
18,72 ₹
Số nhân viên
7 N
Mở
985,00 ₹
Cao
988,10 ₹
Thấp
947,80 ₹
Vốn hoá thị trường
91,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
726,74 N
Khối lượng
499,14 N
Cổ tức
0,05%
Cổ tức hằng quý
0,13 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
50,74
Cao nhất trong 52 tuần
1.184,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
538,25 ₹
EPS
18,72 ₹
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Yatharth Hospital & Trauma Care Services Ltd is an Indian for-profit private hospital chain of North India. It operates 8 hospitals with more than 2500 beds in four states of India. It was founded by Dr. Ajay Kumar Tyagi and Dr. Kapil Kumar in 2008. All of its hospitals are accredited by NABH. Its facility in Greater Noida West is the first and only hospital in Uttar Pradesh to be accredited by Joint Commission International. Wikipedia
Giới thiệu về Yatharth Hospital & Trauma Cre Srvcs Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên7,44 N
Ngày thành lập2008
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (INR)
3,93 T / 3,56 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,79 T
3,20 T
3,50 T
3,93 T
Giá vốn hàng bán
1,10 T
1,26 T
1,31 T
1,47 T
Chi phí doanh thu
1,10 T
1,26 T
1,31 T
1,47 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
309,43 Tr
-
Chi phí hoạt động
1,24 T
1,44 T
1,58 T
1,82 T
Tổng chi phí hoạt động
2,34 T
2,70 T
2,90 T
3,29 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
455,91 Tr
502,89 Tr
598,44 Tr
634,44 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
94,89 Tr
78,25 Tr
-231,48 Tr
43,53 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
548,23 Tr
570,97 Tr
529,52 Tr
612,05 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
548,23 Tr
570,97 Tr
506,66 Tr
612,05 Tr
Chi phí thuế thu nhập
135,70 Tr
140,14 Tr
90,22 Tr
157,82 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,75%
24,54%
17,04%
25,79%
Chi phí hoạt động khác
1,05 T
1,20 T
974,49 Tr
1,54 T
Thu nhập ròng
412,42 Tr
453,51 Tr
467,52 Tr
470,61 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,76%
14,15%
13,38%
11,99%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
195,32 Tr
-
Chi phí lãi suất
-2,57 Tr
-10,17 Tr
-50,71 Tr
-65,92 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-2,57 Tr
-10,17 Tr
144,61 Tr
-65,92 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
189,31 Tr
239,60 Tr
299,96 Tr
282,38 Tr
EBITDA
625,16 Tr
639,36 Tr
807,46 Tr
853,96 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google