Finance

Danh sách
Y03:SGX
Yeo Hiap Seng Ltd
0,53 SGD
0,00%
(0,00) 1 ngày
15 thg 10, 09:23:43 GMT+8  ·   SGD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho Y03...
Vốn hoá thị trường
333,66 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
4,61 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,77%
Cổ tức hằng quý
0,01 SGD
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
15,58
Cao nhất trong 52 tuần
0,64 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
0,53 SGD
EPS
0,03 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
629,55 Tr
Số nhân viên
2 N
Vốn hoá thị trường
333,66 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
4,61 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,77%
Cổ tức hằng quý
0,01 SGD
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
15,58
Cao nhất trong 52 tuần
0,64 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
0,53 SGD
EPS
0,03 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
629,55 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Yeo Hiap Seng Limited is a Singaporean beverage company. It operates as an investment holding company as well as a drink manufacturer in Singapore, Malaysia and China. It is a multinational corporation that has offices and market presence in the US, Europe, Australia, New Zealand, Maldives, Mauritius, Mongolia, Pacific Islands, Mainland China, Hong Kong, Cambodia, Myanmar, Laos and Vietnam. Some of its house brands include H-Two-O, Yeo's Asian Beverages, Justea, and Pink Dolphin. YHS majority shareholder is Ng Teng Fong's Far East Organization, which also develops houses and condominiums. The company also has operations in over 60 countries which includes Thailand, China, Singapore, Malaysia, United States and franchises in Indonesia and Mauritius. Wikipedia
Giới thiệu về Yeo Hiap Seng Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,54 N
Ngày thành lập1900
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webyeos.com.sg
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SGD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SGD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
71,88 Tr
71,88 Tr
79,92 Tr
79,92 Tr
Giá vốn hàng bán
49,14 Tr
49,14 Tr
54,86 Tr
54,86 Tr
Chi phí doanh thu
49,14 Tr
49,14 Tr
54,86 Tr
54,86 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
29,31 Tr
29,31 Tr
29,46 Tr
29,46 Tr
Chi phí hoạt động
29,31 Tr
29,31 Tr
29,46 Tr
29,46 Tr
Tổng chi phí hoạt động
78,45 Tr
78,45 Tr
84,31 Tr
84,31 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-6,56 Tr
-6,56 Tr
-4,40 Tr
-4,40 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
337,50 N
337,50 N
3,18 Tr
3,18 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
14,27 Tr
14,27 Tr
2,20 Tr
2,20 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-2,58 Tr
-2,58 Tr
-1,64 Tr
-1,64 Tr
Chi phí thuế thu nhập
4,49 Tr
4,49 Tr
1,32 Tr
1,32 Tr
Thuế suất hiệu dụng
31,45%
31,45%
59,88%
59,88%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
9,78 Tr
9,78 Tr
883,00 N
883,00 N
Biên lợi nhuận ròng
13,61%
13,61%
1,10%
1,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,75 Tr
3,75 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-134,50 N
-134,50 N
-125,50 N
-125,50 N
Chi phí lãi suất ròng
3,62 Tr
3,62 Tr
-125,50 N
-125,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-3,04 Tr
-3,04 Tr
-913,50 N
-913,50 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
410,50 N
410,50 N
21,50 N
21,50 N
Các ứng dụng của Google