Finance

Danh sách
Tại sao XTB tăng 5,51%?
Tìm hiểu sâu hơn
XTB:WSE
XTB
147,82 PLN
+5,51%
(+7,72) 1 ngày
16 thg 10, 17:03:10 GMT+2  ·   PLN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho XTB...
Mở
141,50 PLN
Cao
147,82 PLN
Thấp
141,40 PLN
Vốn hoá thị trường
17,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
775,25 N
Khối lượng
707,70 N
Cổ tức
2,75%
Cổ tức hằng quý
1,02 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
13,78
Cao nhất trong 52 tuần
186,70 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
61,86 PLN
EPS
10,73 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
117,57 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
141,50 PLN
Cao
147,82 PLN
Thấp
141,40 PLN
Vốn hoá thị trường
17,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
775,25 N
Khối lượng
707,70 N
Cổ tức
2,75%
Cổ tức hằng quý
1,02 PLN
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
13,78
Cao nhất trong 52 tuần
186,70 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
61,86 PLN
EPS
10,73 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
117,57 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
XTB S.A. is a Warsaw-based brokerage firm that provides products, services, and technology solutions for trading various financial instruments, including foreign exchange and contracts for difference. Founded in 2002 by Jakub Zabłocki, it is one of the world's largest publicly traded FX & CFD brokers, employing 1,315 people and serving more than 2.16 million clients globally by the end of 2025. XTB maintains offices in 15 countries and is regulated by the Polish Financial Supervision Authority, the Financial Conduct Authority, and the Cyprus Securities and Exchange Commission, among others. It has been listed on the Warsaw Stock Exchange since 2016. By the end of 2025, XTB had more than 1.19 million active clients. Its total operating income for 2025 reached PLN 2.15 billion, up from PLN 1.87 billion in 2024, while net profit fell to PLN 644.2 million from PLN 856.9 million. Wikipedia
Giới thiệu về XTB
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,55 N
Ngày thành lập2004
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 12 ngày nữa
Thứ 5, 29 thg 10, 17:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 1,52 PLN
Doanh thu/Ước tính (PLN)
- / 715,81 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PLN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PLN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
379,69 Tr
576,28 Tr
1,10 T
996,85 Tr
Giá vốn hàng bán
59,98 Tr
37,92 Tr
62,70 Tr
69,16 Tr
Chi phí doanh thu
59,98 Tr
37,92 Tr
62,70 Tr
69,16 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
246,65 Tr
322,42 Tr
357,49 Tr
324,99 Tr
Chi phí hoạt động
266,91 Tr
308,86 Tr
408,41 Tr
355,39 Tr
Tổng chi phí hoạt động
326,88 Tr
346,78 Tr
471,10 Tr
424,56 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
52,81 Tr
229,50 Tr
629,42 Tr
572,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-52,00 N
-10,00 N
-46,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
61,58 Tr
220,46 Tr
660,41 Tr
594,96 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
61,58 Tr
223,23 Tr
660,41 Tr
594,96 Tr
Chi phí thuế thu nhập
8,36 Tr
39,54 Tr
125,37 Tr
102,76 Tr
Thuế suất hiệu dụng
13,57%
17,94%
18,98%
17,27%
Chi phí hoạt động khác
13,70 Tr
-20,57 Tr
44,04 Tr
23,56 Tr
Thu nhập ròng
53,22 Tr
180,90 Tr
535,03 Tr
492,19 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,02%
31,39%
48,62%
49,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,43 Tr
5,90 Tr
7,63 Tr
9,46 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
5,43 Tr
5,90 Tr
7,63 Tr
9,46 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
6,55 Tr
7,01 Tr
6,88 Tr
6,84 Tr
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
638,00 N
204,00 N
1,14 Tr
13,46 Tr
Các ứng dụng của Google