Finance

Danh sách
XNYIF:OTCMKTS
Xinyi Solar Holdings Ltd
0,24 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
25 thg 9, 14:11:48 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho XNYIF...
Vốn hoá thị trường
17,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
207,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,22 US$
Beta
1,39
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,13 T
Số nhân viên
8 N
Vốn hoá thị trường
17,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
207,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,22 US$
Beta
1,39
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,13 T
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Xinyi Solar Holdings Limited was formed in 2008 in Dongguan when Xinyi Glass split off its solar photovoltaic glass development, manufacturing, sale, and customer service. It is the largest solar cover glass producer in the world and has a 30% market share, according to JP Morgan Asia Pacific Equity Research. Xinyi Solar's chair is Lee Yin Yee. About 23% of the company is owned by Xinyi Glass. It was listed on the Hong Kong Stock Exchange in December 2013. Its subsidiary Xinyi Energy, which operates solar farms, also had an IPO on the Hong Kong Stock Exchange in May 2019, with sponsor BNP Paribas SA and cornerstone investors Law Kar-po and Ma Jianrong. In 2017, the company earned 9.527 billion HKD in revenue, an increase of 58.6% over the previous year, and a profit of 2.332 billion HKD, a 17.4% increase over the previous year. In June 2021 Xinyi Solar was added to the Hang Seng Index. In February 2022, it was added to the Hang Seng China Enterprises Index. Xinyi Solar was also chosen by Goldman Sachs as one of 50 stocks likely to benefit from the common prosperity drive. Wikipedia
Giới thiệu về Xinyi Solar Holdings Ltd
Giám đốc điều hànhLee Yau Ching
Số nhân viên7,6 N
Ngày thành lập2008
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng HKD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,96 T
4,96 T
4,22 T
4,22 T
Giá vốn hàng bán
3,73 T
3,73 T
3,75 T
3,75 T
Chi phí doanh thu
3,73 T
3,73 T
3,75 T
3,75 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
297,16 Tr
297,16 Tr
250,38 Tr
250,38 Tr
Chi phí hoạt động
242,85 Tr
242,85 Tr
208,73 Tr
208,73 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,98 T
3,98 T
3,96 T
3,96 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
988,40 Tr
988,40 Tr
251,43 Tr
251,43 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,12 Tr
-2,12 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
4,46 Tr
4,46 Tr
156,11 Tr
156,11 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
925,21 Tr
925,21 Tr
163,63 Tr
163,63 Tr
Chi phí thuế thu nhập
176,24 Tr
176,24 Tr
41,89 Tr
41,89 Tr
Thuế suất hiệu dụng
3.947,49%
3.947,49%
26,83%
26,83%
Chi phí hoạt động khác
-60,17 Tr
-60,17 Tr
-41,65 Tr
-41,65 Tr
Thu nhập ròng
49,38 Tr
49,38 Tr
19,51 Tr
19,51 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,99%
0,99%
0,46%
0,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,20 Tr
6,20 Tr
4,42 Tr
4,42 Tr
Chi phí lãi suất
-83,32 Tr
-83,32 Tr
-79,00 Tr
-79,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-77,12 Tr
-77,12 Tr
-74,58 Tr
-74,58 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,47 T
1,47 T
768,88 Tr
768,88 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-65,21 Tr
-65,21 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google