Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q2 2026 • sau 3 ngày nữa
Xem chi tiết
XEL:NASDAQ
Xcel Energy Inc
81,67 US$
+1,11%
(+0,90) 1 ngày
24 thg 7, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho XEL...
Mở
81,25 US$
Cao
82,06 US$
Thấp
80,96 US$
Vốn hoá thị trường
50,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,70 Tr
Khối lượng
66,00
Cổ tức
2,90%
Cổ tức hằng quý
0,59 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
23,50
Cao nhất trong 52 tuần
84,23 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
69,16 US$
EPS
3,48 US$
Beta
0,39
Số cổ phiếu đang lưu hành
624,27 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
81,25 US$
Cao
82,06 US$
Thấp
80,96 US$
Vốn hoá thị trường
50,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,70 Tr
Khối lượng
66,00
Cổ tức
2,90%
Cổ tức hằng quý
0,59 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
23,50
Cao nhất trong 52 tuần
84,23 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
69,16 US$
EPS
3,48 US$
Beta
0,39
Số cổ phiếu đang lưu hành
624,27 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Xcel Energy Inc. is a U.S. regulated electric utility and natural gas delivery company based in Minneapolis, Minnesota, serving approximately 3.9 million electricity customers and 2.2 million natural gas customers across parts of eight states as of mid-2025. It consists of four operating subsidiaries: Northern States Power-Minnesota, Northern States Power-Wisconsin, Public Service Company of Colorado, and Southwestern Public Service Co. In December 2018, Xcel Energy announced it would deliver 100 percent clean, carbon-free electricity by 2050, with an 80 percent carbon reduction by 2035. This makes Xcel the first major US utility to set such a goal. Wikipedia
Giới thiệu về Xcel Energy Inc
Giám đốc điều hànhBob Frenzel
Số nhân viên11,5 N
Ngày thành lập1909
Trụ sở chínhMinneapolis, Minnesota, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho XEL trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
13
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho XEL trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 81,67 US$
102,00 US$ (+24,89%)
Trung bình
92,79 US$ (+13,62%)
Thấp nhất
87,00 US$ (+6,53%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Alex Kania
BTIG
Buy
Maintained
98,00 US$
+20%
07/23/2026
David Arcaro
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
92,00 US$
+12,6%
07/22/2026
James Thalacker
BMO Capital
Buy
Reiterated
92,00 US$
+12,6%
07/22/2026
Stephen D'Ambrisi
RBC Capital
Buy
Maintained
94,00 US$
+15,1%
07/17/2026
Richard Sunderland
Truist Financial
Buy
Maintained
94,00 US$
+15,1%
07/17/2026
Carly Davenport
Goldman Sachs
Buy
Maintained
93,00 US$
+13,9%
07/16/2026
Jeremy Tonet
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
102,00 US$
+24,9%
07/16/2026
Paul Cole
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
87,00 US$
+6,5%
07/13/2026
Nicholas Campanella
Barclays
Buy
Maintained
90,00 US$
+10,2%
07/09/2026
Anthony Crowdell
Mizuho Securities
Buy
Maintained
91,00 US$
+11,4%
06/23/2026
Sophie Karp
KeyBanc
Buy
Reiterated
90,00 US$
+10,2%
06/08/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Buy
Reiterated
89,00 US$
+9%
06/03/2026
Nicholas Amicucci
Evercore ISI
Buy
Maintained
96,00 US$
+17,5%
05/04/2026
William Appicelli
UBS
Buy
Maintained
91,00 US$
+11,4%
05/01/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Buy
Initiated
95,00 US$
+16,3%
04/20/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Buy
Maintained
91,00 US$
+11,4%
04/15/2026
Julien Dumoulin Smith
Jefferies
Buy
Reiterated
99,00 US$
+21,2%
04/07/2026
Shelby Tucker
TD Cowen
Buy
Maintained
93,00 US$
+13,9%
02/09/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 3 ngày nữa
Thứ 5, 30 thg 7, 16:00
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
- / 0,79 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 3,55 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
3,29 T
3,92 T
3,56 T
4,02 T
Giá vốn hàng bán
1,76 T
1,91 T
2,01 T
2,31 T
Chi phí doanh thu
1,76 T
1,91 T
2,01 T
2,31 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
50,00 Tr
41,00 Tr
29,00 Tr
31,00 Tr
Chi phí hoạt động
944,00 Tr
963,00 Tr
954,00 Tr
982,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,71 T
2,87 T
2,97 T
3,29 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
581,00 Tr
1,04 T
594,00 Tr
730,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
160,00 Tr
155,00 Tr
233,00 Tr
156,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
384,00 Tr
532,00 Tr
435,00 Tr
509,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
384,00 Tr
819,00 Tr
444,00 Tr
487,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-60,00 Tr
8,00 Tr
-132,00 Tr
-47,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-15,62%
1,50%
-30,34%
-9,23%
Chi phí hoạt động khác
172,00 Tr
172,00 Tr
172,00 Tr
183,00 Tr
Thu nhập ròng
444,00 Tr
524,00 Tr
567,00 Tr
556,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,51%
13,38%
15,92%
13,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,75
1,24
0,96
0,91
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-349,00 Tr
-384,00 Tr
-403,00 Tr
-412,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-349,00 Tr
-384,00 Tr
-403,00 Tr
-412,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
722,00 Tr
750,00 Tr
753,00 Tr
768,00 Tr
EBITDA
1,33 T
1,83 T
1,37 T
1,52 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search