Finance

Danh sách
WUXI06:BKK
Wuxi Biologics (Cayman) Inc. KKPS DR
5,20 ฿
0,00%
(0,00) 1 ngày
15 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WUXI06...
Mở
5,25 ฿
Cao
5,35 ฿
Thấp
5,05 ฿
Vốn hoá thị trường
198,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
93,60 N
Khối lượng
288,50 N
Cao nhất trong 52 tuần
6,25 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
3,02 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,12 T
Số nhân viên
15 N
Mở
5,25 ฿
Cao
5,35 ฿
Thấp
5,05 ฿
Vốn hoá thị trường
198,43 T
Khối lượng giao dịch trung bình
93,60 N
Khối lượng
288,50 N
Cao nhất trong 52 tuần
6,25 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
3,02 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,12 T
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
WuXi Biologics is a global Contract Research Development and Manufacturing Organization that provides open-access, integrated technology platforms for biologics drug development. WuXi Biologics' roots date back to 2010, when it was founded as a division of WuXi AppTec and began building out capabilities and facilities required for biologics discovery, development and good manufacturing practices. After being spun off from its parent, WuXi Biologics went public on the Hong Kong Stock Exchange in June 2017. As of 2021, WuXi Biologics has 18 manufacturing sites including ten in China, three in the United States, two in Ireland, two in Germany, and one in Singapore. In August 2020, WuXi Biologics was selected to become a component of the Hang Seng Index in Hong Kong. In January 2024, WuXi Biologics' share price fell on news that the United States Congress had introduced legislation to block any federal government contracts with the company due to national security concerns. The concerns stem from allegations, denied by the company, that it has worked closely with the People's Liberation Army as a part of the Chinese Communist Party's military-civil fusion strategy. Wikipedia
Giới thiệu về Wuxi Biologics (Cayman) Inc. KKPS DR
Giám đốc điều hànhZhisheng Chen
Số nhân viên14,7 N
Ngày thành lập2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,92 T
5,92 T
5,89 T
5,89 T
Giá vốn hàng bán
3,04 T
3,04 T
3,17 T
3,17 T
Chi phí doanh thu
3,04 T
3,04 T
3,17 T
3,17 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
254,93 Tr
254,93 Tr
215,11 Tr
215,11 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
631,03 Tr
631,03 Tr
591,61 Tr
591,61 Tr
Chi phí hoạt động
921,71 Tr
921,71 Tr
860,09 Tr
860,09 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,96 T
3,96 T
4,03 T
4,03 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,96 T
1,96 T
1,86 T
1,86 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
33,58 Tr
33,58 Tr
42,20 Tr
42,20 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,96 T
1,96 T
1,71 T
1,71 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,94 T
1,94 T
1,70 T
1,70 T
Chi phí thuế thu nhập
476,10 Tr
476,10 Tr
251,54 Tr
251,54 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,24%
24,24%
14,71%
14,71%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,28 T
1,28 T
1,22 T
1,22 T
Biên lợi nhuận ròng
21,70%
21,70%
20,70%
20,70%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
115,29 Tr
115,29 Tr
106,38 Tr
106,38 Tr
Chi phí lãi suất
-29,76 Tr
-29,76 Tr
-22,28 Tr
-22,28 Tr
Chi phí lãi suất ròng
85,53 Tr
85,53 Tr
84,10 Tr
84,10 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,24 T
2,24 T
2,27 T
2,27 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
317,34 Tr
317,34 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google