Finance

Danh sách
WUNI34:BVMF
Western Union
30,56 R$
+0,53%
(+0,16) 1 ngày
8 thg 10, 12:19:33 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WUNI34...
Mở
30,90 R$
Cao
30,90 R$
Thấp
30,56 R$
Vốn hoá thị trường
1,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
318,00
Khối lượng
52,00
Cao nhất trong 52 tuần
50,91 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
30,00 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
311,88 Tr
Số nhân viên
10 N
Mở
30,90 R$
Cao
30,90 R$
Thấp
30,56 R$
Vốn hoá thị trường
1,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
318,00
Khối lượng
52,00
Cao nhất trong 52 tuần
50,91 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
30,00 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
311,88 Tr
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Western Union Company là một công ty dịch vụ tài chính và truyền thông toàn cầu của Mỹ. Trụ sở chính đặt tại Denver, Colorado. Cho đến khi ngừng dịch vụ vào năm 2006, Western Union là công ty nổi tiếng nhất của Mỹ trong lĩnh vực kinh doanh trao đổi điện báo. Western Union có một số bộ phận, với các sản phẩm như chuyển tiền từ người sang người, lệnh chuyển tiền, thanh toán kinh doanh và dịch vụ thương mại. Công ty đã cung cấp dịch vụ "Cabletelegram" tiêu chuẩn, và Candygram, Dollygram và Melodygrams. Western Union, với tư cách là một nhà độc quyền công nghiệp hóa, đã thống trị ngành công nghiệp điện báo Mỹ vào cuối thế kỷ 19. Đó là đế chế truyền thông đầu tiên và thiết lập một mô hình cho các doanh nghiệp truyền thông kiểu Mỹ như ngày nay chúng được biết đến. Wikipedia
Giới thiệu về Western Union
Giám đốc điều hànhDevin McGranahan
Số nhân viên9,6 N
Ngày thành lập1851
Trụ sở chínhDenver, Colorado, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,31 US$ / 0,42 US$
-26,32%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,01 T / 1,02 T
-0,59%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,03 T
1,01 T
982,70 Tr
1,01 T
Giá vốn hàng bán
643,20 Tr
645,40 Tr
654,90 Tr
676,70 Tr
Chi phí doanh thu
643,20 Tr
645,40 Tr
654,90 Tr
676,70 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
187,50 Tr
166,80 Tr
204,80 Tr
204,40 Tr
Chi phí hoạt động
187,50 Tr
166,80 Tr
204,80 Tr
204,40 Tr
Tổng chi phí hoạt động
830,70 Tr
812,20 Tr
859,70 Tr
881,10 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
201,90 Tr
196,20 Tr
123,00 Tr
132,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
300,00 N
500,00 N
1,30 Tr
600,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
167,60 Tr
151,10 Tr
90,10 Tr
95,40 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
167,60 Tr
162,00 Tr
90,10 Tr
95,40 Tr
Chi phí thuế thu nhập
28,00 Tr
36,70 Tr
25,40 Tr
18,70 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,71%
24,29%
28,19%
19,60%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
139,60 Tr
114,40 Tr
64,70 Tr
76,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,52%
11,34%
6,58%
7,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,47
0,45
0,25
0,31
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,40 Tr
2,00 Tr
2,00 Tr
2,20 Tr
Chi phí lãi suất
-37,00 Tr
-36,70 Tr
-36,20 Tr
-39,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-34,60 Tr
-34,70 Tr
-34,20 Tr
-37,30 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
243,20 Tr
238,20 Tr
169,70 Tr
181,40 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google