Finance

Danh sách
WU:NYSE
Western Union
6,16 US$
+1,73%
(+0,11) 1 ngày
15 thg 10, 09:45:39 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WU...
Mở
6,11 US$
Cao
6,21 US$
Thấp
6,11 US$
Vốn hoá thị trường
1,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,45 Tr
Khối lượng
95,21 N
Cổ tức
15,26%
Cổ tức hằng quý
0,24 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
4,97
Cao nhất trong 52 tuần
10,35 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
5,87 US$
EPS
1,24 US$
Beta
0,51
Số cổ phiếu đang lưu hành
311,88 Tr
Số nhân viên
10 N
Mở
6,11 US$
Cao
6,21 US$
Thấp
6,11 US$
Vốn hoá thị trường
1,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,45 Tr
Khối lượng
95,21 N
Cổ tức
15,26%
Cổ tức hằng quý
0,24 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
4,97
Cao nhất trong 52 tuần
10,35 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
5,87 US$
EPS
1,24 US$
Beta
0,51
Số cổ phiếu đang lưu hành
311,88 Tr
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Western Union Company là một công ty dịch vụ tài chính và truyền thông toàn cầu của Mỹ. Trụ sở chính đặt tại Denver, Colorado. Cho đến khi ngừng dịch vụ vào năm 2006, Western Union là công ty nổi tiếng nhất của Mỹ trong lĩnh vực kinh doanh trao đổi điện báo. Western Union có một số bộ phận, với các sản phẩm như chuyển tiền từ người sang người, lệnh chuyển tiền, thanh toán kinh doanh và dịch vụ thương mại. Công ty đã cung cấp dịch vụ "Cabletelegram" tiêu chuẩn, và Candygram, Dollygram và Melodygrams. Western Union, với tư cách là một nhà độc quyền công nghiệp hóa, đã thống trị ngành công nghiệp điện báo Mỹ vào cuối thế kỷ 19. Đó là đế chế truyền thông đầu tiên và thiết lập một mô hình cho các doanh nghiệp truyền thông kiểu Mỹ như ngày nay chúng được biết đến. Wikipedia
Giới thiệu về Western Union
Giám đốc điều hànhDevin McGranahan
Số nhân viên9,6 N
Ngày thành lập1851
Trụ sở chínhDenver, Colorado, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho WU trong 3 tháng qua
Bán
Mua
0
Nắm giữ
8
Bán
6
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho WU trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 6,16 US$
8,00 US$ (+29,87%)
Trung bình
6,52 US$ (+5,84%)
Thấp nhất
5,00 US$ (-18,83%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Tien Tsin Huang
J.P. Morgan
Sell
Reiterated
7,00 US$
+13,6%
10/14/2026
James Friedman
Susquehanna
Hold
Maintained
7,00 US$
+13,6%
10/14/2026
Will Nance
Goldman Sachs
Sell
Maintained
6,50 US$
+5,5%
10/13/2026
Gustavo Gala
Monness
Hold
Upgraded
5,00 US$
-18,8%
10/12/2026
Nik Cremo
Barclays
Sell
Maintained
6,00 US$
-2,6%
10/09/2026
Unknown Analyst
Oppenheimer
Hold
Maintained
-
-
10/08/2026
Vasundhara Govil
KBW
Hold
Maintained
6,50 US$
+5,5%
10/05/2026
Daniel Perlin
RBC Capital
Hold
Maintained
8,00 US$
+29,9%
10/01/2026
Unknown Analyst
UBS
Hold
Maintained
6,25 US$
+1,5%
09/29/2026
Ramsey El Assal
Cantor Fitzgerald
Sell
Maintained
6,00 US$
-2,6%
09/28/2026
Bryan Keane
Citi
Hold
Maintained
6,00 US$
-2,6%
09/25/2026
Darrin Peller
Wolfe Research
Sell
Maintained
8,00 US$
+29,9%
08/25/2026
Unknown Analyst
Wolfe Research
Sell
Maintained
8,00 US$
+29,9%
08/25/2026
Christopher Kennedy
William Blair
Hold
Maintained
-
-
08/14/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Sell
Maintained
6,50 US$
+5,5%
07/31/2026
James Faucette
Morgan Stanley
Sell
Maintained
6,00 US$
-2,6%
07/31/2026
Unknown Analyst
Barclays
Sell
Maintained
7,00 US$
+13,6%
07/08/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,31 US$ / 0,42 US$
-26,32%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,01 T / 1,02 T
-0,59%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,03 T
1,01 T
982,70 Tr
1,01 T
Giá vốn hàng bán
643,20 Tr
645,40 Tr
654,90 Tr
676,70 Tr
Chi phí doanh thu
643,20 Tr
645,40 Tr
654,90 Tr
676,70 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
187,50 Tr
166,80 Tr
204,80 Tr
204,40 Tr
Chi phí hoạt động
187,50 Tr
166,80 Tr
204,80 Tr
204,40 Tr
Tổng chi phí hoạt động
830,70 Tr
812,20 Tr
859,70 Tr
881,10 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
201,90 Tr
196,20 Tr
123,00 Tr
132,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
300,00 N
500,00 N
1,30 Tr
600,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
167,60 Tr
151,10 Tr
90,10 Tr
95,40 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
167,60 Tr
162,00 Tr
90,10 Tr
95,40 Tr
Chi phí thuế thu nhập
28,00 Tr
36,70 Tr
25,40 Tr
18,70 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,71%
24,29%
28,19%
19,60%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
139,60 Tr
114,40 Tr
64,70 Tr
76,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,52%
11,34%
6,58%
7,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,47
0,45
0,25
0,31
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,40 Tr
2,00 Tr
2,00 Tr
2,20 Tr
Chi phí lãi suất
-37,00 Tr
-36,70 Tr
-36,20 Tr
-39,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-34,60 Tr
-34,70 Tr
-34,20 Tr
-37,30 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
243,20 Tr
238,20 Tr
169,70 Tr
181,40 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google