Finance

Danh sách
Tại sao WSO giảm 2,81%?
Tìm hiểu sâu hơn
WSO:NYSE
Watsco Inc
282,65 US$
-2,81%
(-8,18) 1 ngày
282,65 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 7 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WSO...
Mở
287,03 US$
Cao
288,40 US$
Thấp
280,33 US$
Vốn hoá thị trường
11,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
511,69 N
Khối lượng
599,76 N
Cổ tức
4,67%
Cổ tức hằng quý
3,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
24,34
Cao nhất trong 52 tuần
459,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
280,33 US$
EPS
11,61 US$
Beta
1,06
Số cổ phiếu đang lưu hành
35,59 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
287,03 US$
Cao
288,40 US$
Thấp
280,33 US$
Vốn hoá thị trường
11,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
511,69 N
Khối lượng
599,76 N
Cổ tức
4,67%
Cổ tức hằng quý
3,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
24,34
Cao nhất trong 52 tuần
459,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
280,33 US$
EPS
11,61 US$
Beta
1,06
Số cổ phiếu đang lưu hành
35,59 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Watsco, Inc. is a distributor of air conditioning, heating and refrigeration equipment, and related parts and supplies in the United States. Watsco was founded more than 60 years ago as a manufacturer of parts, components, and tools used in the HVAC/R industry. In 1989, the company shifted from manufacturing to distribution, by acquiring Gemaire Distributors Inc., a South Florida-based Rheem distributor. Wikipedia
Giới thiệu về Watsco Inc
Giám đốc điều hànhAlbert H. Nahmad
Số nhân viên7 N
Ngày thành lập1956
Trụ sở chínhCoconut Grove, Florida, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webwatsco.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 8 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho WSO trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
2
Nắm giữ
6
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 8 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho WSO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 282,65 US$
485,00 US$ (+71,59%)
Trung bình
384,17 US$ (+35,92%)
Thấp nhất
330,00 US$ (+16,75%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ryan Merkel
William Blair
Hold
Maintained
-
-
09/14/2026
Christine Yao
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
370,00 US$
+30,9%
08/20/2026
Christopher Snyder
Morgan Stanley
Hold
Maintained
370,00 US$
+30,9%
08/20/2026
Tommy Moll
Stephens
Buy
Reiterated
485,00 US$
+71,6%
08/17/2026
Chigusa Katoku
J.P. Morgan
Hold
Maintained
350,00 US$
+23,8%
07/31/2026
Brett Linzey
Mizuho Securities
Hold
Maintained
350,00 US$
+23,8%
07/31/2026
Chris Dankert
D.A. Davidson
Hold
Reiterated
330,00 US$
+16,8%
07/31/2026
Jeffrey Hammond
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
07/30/2026
David Manthey
Robert W. Baird
Buy
Maintained
420,00 US$
+48,6%
07/28/2026
Unknown Analyst
D.A. Davidson
Hold
Initiated
385,00 US$
+36,2%
06/15/2026
Patrick Baumann
J.P. Morgan
Hold
Maintained
425,00 US$
+50,4%
05/04/2026
Stephen Tusa
J.P. Morgan
Hold
Maintained
400,00 US$
+41,5%
02/19/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
4,00 US$ / 4,40 US$
-9,04%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,10 T / 2,15 T
-1,88%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,07 T
1,58 T
1,53 T
2,10 T
Giá vốn hàng bán
1,50 T
1,15 T
1,11 T
1,53 T
Chi phí doanh thu
1,50 T
1,15 T
1,11 T
1,53 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
343,14 Tr
288,59 Tr
322,60 Tr
348,66 Tr
Chi phí hoạt động
343,14 Tr
332,34 Tr
322,60 Tr
348,66 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,84 T
1,48 T
1,43 T
1,87 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
225,78 Tr
96,09 Tr
104,95 Tr
230,27 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
238,50 Tr
107,38 Tr
116,64 Tr
241,87 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
238,50 Tr
107,38 Tr
116,64 Tr
241,87 Tr
Chi phí thuế thu nhập
49,26 Tr
20,33 Tr
23,70 Tr
50,57 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,66%
18,93%
20,32%
20,91%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
161,58 Tr
71,74 Tr
79,07 Tr
163,34 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,82%
4,54%
5,16%
7,76%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,98
1,68
1,87
4,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,73 Tr
5,85 Tr
6,46 Tr
3,50 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
3,73 Tr
5,85 Tr
6,46 Tr
3,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
38,41 Tr
-
-
EBITDA
236,77 Tr
107,16 Tr
115,97 Tr
241,19 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
97,00 N
357,00 N
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google