Finance

Danh sách
WSM:NYSE
Williams-Sonoma Inc
239,12 US$
+0,09%
(+0,21) 1 ngày
13 thg 10, 14:44:39 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WSM...
Mở
240,80 US$
Cao
243,45 US$
Thấp
238,76 US$
Vốn hoá thị trường
28,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,18 Tr
Khối lượng
418,05 N
Cổ tức
1,27%
Cổ tức hằng quý
0,76 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
24,46
Cao nhất trong 52 tuần
254,89 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
165,51 US$
EPS
9,78 US$
Beta
1,48
Số cổ phiếu đang lưu hành
117,78 Tr
Số nhân viên
20 N
Mở
240,80 US$
Cao
243,45 US$
Thấp
238,76 US$
Vốn hoá thị trường
28,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,18 Tr
Khối lượng
418,05 N
Cổ tức
1,27%
Cổ tức hằng quý
0,76 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
24,46
Cao nhất trong 52 tuần
254,89 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
165,51 US$
EPS
9,78 US$
Beta
1,48
Số cổ phiếu đang lưu hành
117,78 Tr
Số nhân viên
20 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Williams-Sonoma, Inc., is an American publicly traded consumer retail company that sells kitchenware and home furnishings. It is headquartered in San Francisco, California, United States. The company has 625 brick and mortar stores and distributes to more than 60 countries, with brands including Williams Sonoma, Williams Sonoma Home, Pottery Barn, Pottery Barn Kids, PBteen, West Elm, Mark and Graham, Dormify, and Rejuvenation. Williams-Sonoma, Inc., also operates through eight corresponding websites and a gift registry. The company is one of the largest e-commerce retailers in the U.S., and one of the biggest multi-channel specialty retailers in the world. In 2019, Williams-Sonoma, Inc., was named as a Fortune 500 company for the first time in its history. Wikipedia
Giới thiệu về Williams-Sonoma Inc
Giám đốc điều hànhLaura J. Alber
Số nhân viên19,8 N
Ngày thành lập1956
Trụ sở chínhSan Francisco, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 17 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho WSM trong 3 tháng qua
Mua
Mua
9
Nắm giữ
8
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 17 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho WSM trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 239,12 US$
280,00 US$ (+17,10%)
Trung bình
253,69 US$ (+6,09%)
Thấp nhất
190,00 US$ (-20,54%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Christopher Nardone
Bank of America Securities
Buy
Maintained
263,00 US$
+10%
10/09/2026
Steven Shemesh
RBC Capital
Buy
Maintained
260,00 US$
+8,7%
09/30/2026
Kate McShane
Goldman Sachs
Buy
Maintained
279,00 US$
+16,7%
09/14/2026
Christopher Horvers
J.P. Morgan
Hold
Maintained
255,00 US$
+6,6%
09/01/2026
Chris Graja
Argus Research
Buy
Reiterated
250,00 US$
+4,6%
09/01/2026
Cristina Fernandez
Telsey Advisory
Buy
Maintained
260,00 US$
+8,7%
09/01/2026
Jonathan Matuszewski
Jefferies
Buy
Reiterated
275,00 US$
+15%
08/27/2026
Simeon Gutman
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
240,00 US$
+0,4%
08/27/2026
Max Rakhlenko
TD Cowen
Buy
Reiterated
280,00 US$
+17,1%
08/27/2026
Oliver Wintermantel
Evercore ISI
Hold
Maintained
245,00 US$
+2,5%
08/27/2026
Unknown Analyst
Guggenheim
Hold
Maintained
-
-
08/26/2026
Michael Lasser
UBS
Hold
Reiterated
247,00 US$
+3,3%
08/27/2026
Steven Zaccone
Citi
Hold
Maintained
252,00 US$
+5,4%
08/27/2026
Zachary Fadem
Wells Fargo
Hold
Reiterated
240,00 US$
+0,4%
08/27/2026
Bradley Thomas
KeyBanc
Buy
Reiterated
270,00 US$
+12,9%
08/27/2026
Seth Sigman
Barclays
Hold
Maintained
190,00 US$
-20,5%
08/27/2026
Joe Feldman
Telsey Advisory
Buy
Maintained
255,00 US$
+6,6%
08/13/2026
Peter Keith
Piper Sandler
Buy
Initiated
253,00 US$
+5,8%
07/27/2026
Unknown Analyst
J.P. Morgan
Hold
Maintained
200,00 US$
-16,4%
03/19/2026
Peter Benedict
Robert W. Baird
Buy
Maintained
225,00 US$
-5,9%
03/19/2026
Báo cáo gần đây nhất
26 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
2,10 US$ / 2,07 US$
+1,23%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,96 T / 1,93 T
+1,76%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
1,88 T
2,36 T
1,81 T
1,96 T
Giá vốn hàng bán
1,02 T
1,25 T
1,01 T
1,07 T
Chi phí doanh thu
1,02 T
1,25 T
1,01 T
1,07 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
548,59 Tr
625,78 Tr
501,44 Tr
553,15 Tr
Chi phí hoạt động
548,59 Tr
625,78 Tr
501,44 Tr
553,15 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,56 T
1,88 T
1,51 T
1,62 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
319,14 Tr
479,11 Tr
291,99 Tr
338,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
328,93 Tr
486,25 Tr
298,60 Tr
461,21 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
328,93 Tr
487,55 Tr
298,90 Tr
344,61 Tr
Chi phí thuế thu nhập
87,34 Tr
118,23 Tr
67,23 Tr
123,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,55%
24,31%
22,52%
26,69%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
241,59 Tr
368,02 Tr
231,36 Tr
338,11 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,83%
15,61%
12,81%
17,25%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,96
3,04
1,93
2,10
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
9,78 Tr
8,44 Tr
6,91 Tr
6,11 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
9,78 Tr
8,44 Tr
6,91 Tr
6,11 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
376,65 Tr
539,88 Tr
348,10 Tr
395,06 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,54 Tr
925,00 N
371,00 N
437,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google