Finance

Danh sách
Tại sao WMMVF tăng 10,66%?
Tìm hiểu sâu hơn
WMMVF:OTCMKTS
Walmex
2,70 US$
+10,66%
(+0,26) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WMMVF...
Mở
2,70 US$
Cao
2,70 US$
Thấp
2,53 US$
Vốn hoá thị trường
43,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,10 N
Khối lượng
33,38 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,44 US$
Beta
0,61
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,45 T
Số nhân viên
235 N
Mở
2,70 US$
Cao
2,70 US$
Thấp
2,53 US$
Vốn hoá thị trường
43,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,10 N
Khối lượng
33,38 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,52 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,44 US$
Beta
0,61
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,45 T
Số nhân viên
235 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Walmart de México y Centroamérica, commonly known as Walmex, is the Mexican and Central American division of the American retailer Walmart. It is the largest division of Walmart outside the United States and the largest retailer in Latin America. As of June 2025, the company operated 4,124 stores across the region. In Central America, it maintains operations in Guatemala, Honduras, El Salvador, Nicaragua, and Costa Rica. The company is listed on the Mexican Stock Exchange and is a constituent of the S&P/BMV IPC index. Beyond traditional retail, Walmex has diversified into telecommunications and financial services. Its mobile network operator, Bait, is the third-largest internet access provider in Mexico. Wikipedia
Giới thiệu về Walmex
Giám đốc điều hànhGuilherme Loureiro
Số nhân viên235 N
Ngày thành lập1952
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webwalmex.mx
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MXN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MXN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
241,52 T
282,06 T
245,02 T
250,95 T
Giá vốn hàng bán
181,75 T
214,91 T
185,43 T
190,82 T
Chi phí doanh thu
181,75 T
214,91 T
185,43 T
190,82 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
40,95 T
44,95 T
41,49 T
43,68 T
Chi phí hoạt động
40,75 T
43,76 T
41,12 T
43,11 T
Tổng chi phí hoạt động
222,50 T
258,67 T
226,55 T
233,93 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
19,02 T
23,39 T
18,47 T
17,02 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,03 T
6,53 T
14,24 Tr
-2,67 T
EBT bao gồm các mục bất thường
16,33 T
21,05 T
16,18 T
14,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
16,33 T
21,12 T
16,18 T
14,75 T
Chi phí thuế thu nhập
4,58 T
6,45 T
3,68 T
3,60 T
Thuế suất hiệu dụng
28,05%
30,65%
22,73%
24,41%
Chi phí hoạt động khác
-193,52 Tr
-1,19 T
-365,48 Tr
-574,35 Tr
Thu nhập ròng
11,75 T
14,60 T
12,50 T
11,15 T
Biên lợi nhuận ròng
4,86%
5,18%
5,10%
4,44%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,68
0,84
0,72
0,65
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
373,87 Tr
392,01 Tr
222,13 Tr
289,78 Tr
Chi phí lãi suất
-
-9,11 T
-2,32 T
-
Chi phí lãi suất ròng
373,87 Tr
-8,72 T
-2,09 T
289,78 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
23,81 T
28,17 T
23,47 T
22,09 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
75,46 Tr
105,48 Tr
100,50 Tr
107,03 Tr
Các ứng dụng của Google