Finance

Danh sách
WLWHY:OTCMKTS
Woolworths Holdings
2,38 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 13:53:55 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WLWHY...
Vốn hoá thị trường
38,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
516,00
Khối lượng
5,00
Cao nhất trong 52 tuần
4,06 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,10 US$
Beta
0,39
Số cổ phiếu đang lưu hành
978,98 Tr
Số nhân viên
38 N
Vốn hoá thị trường
38,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
516,00
Khối lượng
5,00
Cao nhất trong 52 tuần
4,06 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,10 US$
Beta
0,39
Số cổ phiếu đang lưu hành
978,98 Tr
Số nhân viên
38 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Woolworths is a South African multinational retail company headquartered in Cape Town. Founded in 1931, the company owns the South African luxury department store and grocery chain Woolworths, the Australian retailer Country Road, and South Africa's largest pet store chain, Absolute Pets. As of 2026, the group employs around 32,000 people. The South African division of Woolworths comprises grocery stores in various formats, as well as luxury goods retail, including fashion, homeware, and beauty products. Convenience stores situated at Engen gas stations are located in metropolitan areas across South Africa. A major part of the group, Woolworths Financial Services, offers store cards, credit cards, revolving loans, and pet insurance to consumers. In its 2026 fiscal year, WFS accounted for 4% of Woolworths' revenue. As of 2026, Woolworths has a total of 1,669 locations. Most of the company's stores are in South Africa, with the rest located in other African countries, as well as Australasia in the case of the Country Road Group. The company also operates pet store chain Absolute Pets which, as of 2026, has a total of 196 stores in SA. Wikipedia
Giới thiệu về Woolworths Holdings
Giám đốc điều hànhRoy Bagattini
Số nhân viên37,8 N
Ngày thành lập11 thg 11, 1929
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ZAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZAR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
20,82 T
20,82 T
20,60 T
20,60 T
Giá vốn hàng bán
13,67 T
13,67 T
13,65 T
13,65 T
Chi phí doanh thu
13,67 T
13,67 T
13,65 T
13,65 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,84 T
3,84 T
3,77 T
3,77 T
Chi phí hoạt động
5,78 T
5,78 T
5,74 T
5,74 T
Tổng chi phí hoạt động
19,45 T
19,45 T
19,39 T
19,39 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,36 T
1,36 T
1,21 T
1,21 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,00 T
1,00 T
578,00 Tr
578,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,01 T
1,01 T
881,50 Tr
881,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
261,00 Tr
261,00 Tr
155,50 Tr
155,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,00%
26,00%
26,90%
26,90%
Chi phí hoạt động khác
1,94 T
1,94 T
1,97 T
1,97 T
Thu nhập ròng
737,50 Tr
737,50 Tr
422,00 Tr
422,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,54%
3,54%
2,05%
2,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
40,50 Tr
40,50 Tr
33,00 Tr
33,00 Tr
Chi phí lãi suất
-448,00 Tr
-448,00 Tr
-415,50 Tr
-415,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-407,50 Tr
-407,50 Tr
-382,50 Tr
-382,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,67 T
1,67 T
1,51 T
1,53 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
13,00 Tr
13,00 Tr
Các ứng dụng của Google