Finance

Danh sách
WKHS:NASDAQ
Workhorse Group
2,63 US$
-0,75%
(-0,020) 1 ngày
22 thg 10, 15:53:10 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WKHS...
Mở
2,66 US$
Cao
2,75 US$
Thấp
2,61 US$
Vốn hoá thị trường
28,74 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
64,20 N
Khối lượng
49,86 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,31 US$
EPS
-12,09 US$
Beta
2,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,93 Tr
Số nhân viên
148
Mở
2,66 US$
Cao
2,75 US$
Thấp
2,61 US$
Vốn hoá thị trường
28,74 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
64,20 N
Khối lượng
49,86 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,31 US$
EPS
-12,09 US$
Beta
2,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,93 Tr
Số nhân viên
148
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Workhorse Group Incorporated là một công ty sản xuất của Mỹ có trụ sở tại Cincinnati, Ohio, hiện đang tập trung vào sản xuất các phương tiện giao hàng và tiện ích chạy bằng năng lượng điện. Công ty được thành lập vào năm 1998 bởi các nhà đầu tư, những người tiếp quản việc sản xuất khung gầm của xe van và xe nhà di động dòng P30 / P32 của General Motors. Đến năm 2005, công ty được tiếp quản bởi Navistar International, đơn vị mà trước đó đã bán động cơ diesel cho Workhorse Group. Navistar sau đó đã đóng cửa nhà máy vào năm 2012 để cắt giảm chi phí sau khi thua lỗ nặng. Vào tháng 3 năm 2015, AMP Electric Vehicles đã tiếp quản Workhorse Custom Chassis, đổi tên công ty thành Workhorse Group Incorporated, và bắt đầu cung cấp một loạt các xe chở hàng chạy bằng điện. Wikipedia
Giới thiệu về Workhorse Group
Giám đốc điều hànhRichard F. Dauch
Số nhân viên148
Ngày thành lập2007
Trụ sở chínhSharonville, Michigan, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webworkhorse.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Gregory Lewis
BTIG
Hold
Maintained
-
-
06/02/2026
Craig Irwin
Roth MKM
Hold
Reiterated
3,00 US$
+14,1%
04/01/2026
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 12 2024
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
Doanh thu
1,92 Tr
640,92 N
5,67 Tr
2,38 Tr
Giá vốn hàng bán
7,46 Tr
5,16 Tr
13,05 Tr
10,09 Tr
Chi phí doanh thu
7,46 Tr
5,16 Tr
13,05 Tr
10,09 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,31 Tr
1,53 Tr
1,25 Tr
1,08 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,63 Tr
6,78 Tr
5,84 Tr
7,77 Tr
Chi phí hoạt động
9,94 Tr
8,31 Tr
7,09 Tr
8,85 Tr
Tổng chi phí hoạt động
17,40 Tr
13,48 Tr
20,14 Tr
18,94 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-15,47 Tr
-12,84 Tr
-14,47 Tr
-16,56 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,31 Tr
-2,56 Tr
274,22 N
-9,71 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-21,30 Tr
-20,64 Tr
-14,78 Tr
-7,83 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-21,10 Tr
-20,64 Tr
-14,78 Tr
-26,43 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-117,06 N
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
0,55%
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-21,18 Tr
-20,64 Tr
-14,78 Tr
-7,83 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-1.100,26%
-3.221,01%
-260,71%
-328,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-11,28
-56,16
-20,04
-6,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-6,93 Tr
-5,25 Tr
-582,25 N
-167,91 N
Chi phí lãi suất ròng
-6,93 Tr
-5,25 Tr
-582,25 N
-167,91 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-13,53 Tr
-10,85 Tr
-12,65 Tr
-14,77 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-13,81 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google