Finance

Danh sách
Tại sao WGO tăng 6,80%?
Tìm hiểu sâu hơn
WGO:NYSE
Winnebago Industries Inc
24,66 US$
+6,80%
(+1,57) 1 ngày
24,66 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WGO...
Mở
23,49 US$
Cao
25,08 US$
Thấp
23,46 US$
Vốn hoá thị trường
697,11 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
627,09 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
5,84%
Cổ tức hằng quý
0,36 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
18,10
Cao nhất trong 52 tuần
50,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,76 US$
EPS
1,36 US$
Beta
1,19
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,27 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
23,49 US$
Cao
25,08 US$
Thấp
23,46 US$
Vốn hoá thị trường
697,11 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
627,09 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
5,84%
Cổ tức hằng quý
0,36 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
18,10
Cao nhất trong 52 tuần
50,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,76 US$
EPS
1,36 US$
Beta
1,19
Số cổ phiếu đang lưu hành
28,27 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Winnebago Industries, Inc. is an American manufacturer of motorhomes, a type of recreational vehicle. In 2018, the company expanded into motorboat manufacturing with the acquisition of Chris-Craft Corporation. Winnebago has also manufactured light-to-medium utility vehicles as well as other products. The company is named after Winnebago County, Iowa, where it was founded. The county is named after the Native American tribe who have historically lived in the area. During the 1970s and 1980s, Winnebago Industries used Native American history and traditions in naming their products, for example "Chieftain" and "Brave". They also used Native American iconography and patterns in their designs and period advertisements. Wikipedia
Giới thiệu về Winnebago Industries Inc
Giám đốc điều hànhMichael J. Happe
Số nhân viên5,3 N
Ngày thành lập12 thg 2, 1958
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 2 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho WGO trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 2 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho WGO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 24,66 US$
24,00 US$ (-2,68%)
Trung bình
24,00 US$ (-2,68%)
Thấp nhất
24,00 US$ (-2,68%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
James Hardiman
Citi
Hold
Maintained
24,00 US$
-2,7%
10/13/2026
Gerrick Johnson
Seaport Global
Hold
Initiated
-
-
07/27/2026
Patrick Scholes
Truist Financial
Buy
Maintained
35,00 US$
+41,9%
07/08/2026
Tristan M. Thomas-Martin
BMO Capital
Buy
Maintained
38,00 US$
+54,1%
06/26/2026
Noah Zatzkin
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
06/26/2026
Scott Stember
Roth MKM
Hold
Maintained
32,00 US$
+29,8%
06/26/2026
Michael Albanese
Benchmark Co.
Buy
Maintained
40,00 US$
+62,2%
06/23/2026
Griffin Bryan
D.A. Davidson
Hold
Reiterated
-
-
06/12/2026
John Healy
Northcoast Research
Hold
Downgraded
-
-
06/01/2026
Greg Badishkanian
Wolfe Research
Buy
Maintained
37,00 US$
+50%
05/13/2026
Michael Swartz
Truist Financial
Buy
Reiterated
43,00 US$
+74,4%
04/09/2026
Craig Kennison
Robert W. Baird
Hold
Maintained
42,00 US$
+70,3%
03/26/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 5 ngày nữa
Thứ 4, 21 thg 10, 16:00
Kỳ tài chính
Q4 2026
- / 0,47 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 660,25 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
Doanh thu
777,30 Tr
702,70 Tr
657,40 Tr
698,70 Tr
Giá vốn hàng bán
678,10 Tr
613,70 Tr
571,80 Tr
603,80 Tr
Chi phí doanh thu
678,10 Tr
613,70 Tr
571,80 Tr
603,80 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
73,70 Tr
69,80 Tr
68,40 Tr
66,50 Tr
Chi phí hoạt động
79,10 Tr
75,20 Tr
73,80 Tr
71,90 Tr
Tổng chi phí hoạt động
757,20 Tr
688,90 Tr
645,60 Tr
675,70 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
20,10 Tr
13,80 Tr
11,80 Tr
23,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-200,00 N
100,00 N
200,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
13,30 Tr
8,40 Tr
5,40 Tr
18,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
13,30 Tr
8,40 Tr
6,20 Tr
18,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-400,00 N
2,90 Tr
600,00 N
3,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-3,01%
34,52%
11,11%
19,44%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
13,70 Tr
5,50 Tr
4,80 Tr
14,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,76%
0,78%
0,73%
2,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,71
0,38
0,27
0,66
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-6,60 Tr
-5,50 Tr
-5,80 Tr
-5,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-6,60 Tr
-5,50 Tr
-5,80 Tr
-5,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
36,50 Tr
29,00 Tr
26,80 Tr
37,80 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google