Finance

Danh sách
WFC-C:NYSE
Ngân hàng Wells Fargo
15,51 US$
-0,06%
(-0,010) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WFC-C...
Mở
15,49 US$
Cao
15,56 US$
Thấp
15,44 US$
Vốn hoá thị trường
252,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
183,94 N
Khối lượng
111,15 N
Cao nhất trong 52 tuần
18,62 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,37 US$
Beta
0,72
Số cổ phiếu đang lưu hành
42,00 Tr
Số nhân viên
197 N
Mở
15,49 US$
Cao
15,56 US$
Thấp
15,44 US$
Vốn hoá thị trường
252,66 T
Khối lượng giao dịch trung bình
183,94 N
Khối lượng
111,15 N
Cao nhất trong 52 tuần
18,62 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,37 US$
Beta
0,72
Số cổ phiếu đang lưu hành
42,00 Tr
Số nhân viên
197 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Wells Fargo & Company is an American multinational financial services company. The company operates in 35 countries and serves more than 70 million customers worldwide. It is a systemically important financial institution according to the Financial Stability Board, and is considered one of the Big Four banks in the United States, alongside JPMorgan Chase, Bank of America, and Citigroup. The company's primary subsidiary is Wells Fargo Bank, N.A., a national bank that designates its Sioux Falls, South Dakota, site as its main office. It is the fourth-largest bank in the United States by total assets and is also one of the largest as ranked by bank deposits and market capitalization. It has 8,050 branches and 13,000 automated teller machines and 2,000 stand-alone mortgage branches. It is the second-largest retail mortgage originator in the United States, originating one out of every four home loans, and services $1.8 trillion in home mortgages, one of the largest servicing portfolios in the U.S. It is one of the most valuable bank brands. Wells Fargo is ranked 47th on the Fortune 500 list of the largest companies in the U.S. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Wells Fargo
Giám đốc điều hànhCharles W. Scharf
Số nhân viên197 N
Ngày thành lập18 thg 3, 1852
Trụ sở chínhSan Francisco, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
20,76 T
20,25 T
20,31 T
21,71 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
12,60 T
12,88 T
13,20 T
12,58 T
Chi phí hoạt động
13,76 T
14,19 T
14,33 T
13,59 T
Tổng chi phí hoạt động
13,76 T
14,19 T
14,33 T
13,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,00 T
6,06 T
5,98 T
8,12 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
6,91 T
6,53 T
5,98 T
8,05 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,00 T
6,06 T
5,98 T
8,12 T
Chi phí thuế thu nhập
1,30 T
1,10 T
691,00 Tr
1,40 T
Thuế suất hiệu dụng
18,82%
16,90%
11,55%
17,42%
Chi phí hoạt động khác
1,16 T
1,31 T
1,13 T
1,01 T
Thu nhập ròng
5,59 T
5,36 T
5,25 T
6,41 T
Biên lợi nhuận ròng
26,93%
26,47%
25,86%
29,51%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,73
1,76
1,56
1,96
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google