Finance

Danh sách
WEC:NYSE
WEC Energy Group Inc
101,73 US$
+0,94%
(+0,95) 1 ngày
101,73 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 1 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WEC...
Mở
100,78 US$
Cao
101,79 US$
Thấp
99,80 US$
Vốn hoá thị trường
33,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,59 Tr
Khối lượng
2,94 Tr
Cổ tức
3,75%
Cổ tức hằng quý
0,95 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
19,72
Cao nhất trong 52 tuần
119,91 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
99,80 US$
EPS
5,16 US$
Beta
0,47
Số cổ phiếu đang lưu hành
325,85 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
100,78 US$
Cao
101,79 US$
Thấp
99,80 US$
Vốn hoá thị trường
33,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,59 Tr
Khối lượng
2,94 Tr
Cổ tức
3,75%
Cổ tức hằng quý
0,95 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
19,72
Cao nhất trong 52 tuần
119,91 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
99,80 US$
EPS
5,16 US$
Beta
0,47
Số cổ phiếu đang lưu hành
325,85 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
WEC Energy Group is an American energy company based in Milwaukee, Wisconsin. It provides electricity and natural gas to 4.4 million customers across four states. Wikipedia
Giới thiệu về WEC Energy Group Inc
Giám đốc điều hànhScott J. Lauber
Số nhân viên7 N
Ngày thành lập1981
Trụ sở chínhMilwaukee, Wisconsin, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcMulti-utility
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho WEC trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
4
Nắm giữ
7
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho WEC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 101,73 US$
140,00 US$ (+37,62%)
Trung bình
120,38 US$ (+18,33%)
Thấp nhất
108,00 US$ (+6,16%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Paul Cole
Bank of America Securities
Hold
Maintained
121,00 US$
+18,9%
09/17/2026
Sophie Karp
KeyBanc
Buy
Maintained
117,00 US$
+15%
08/27/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Buy
Maintained
120,00 US$
+18%
08/19/2026
Jeremy Tonet
J.P. Morgan
Hold
Maintained
121,00 US$
+18,9%
08/19/2026
Richard Sunderland
Truist Financial
Hold
Maintained
114,00 US$
+12,1%
08/17/2026
Paul Fremont
Ladenburg Thalmann & Co.
Hold
Downgraded
110,50 US$
+8,6%
08/04/2026
Andrew Weisel
Scotiabank
Buy
Maintained
140,00 US$
+37,6%
07/30/2026
James Thalacker
BMO Capital
Hold
Maintained
117,00 US$
+15%
07/30/2026
Alex Kania
BTIG
Buy
Maintained
135,00 US$
+32,7%
07/23/2026
Stephen D'Ambrisi
RBC Capital
Hold
Maintained
124,00 US$
+21,9%
07/17/2026
Carly Davenport
Goldman Sachs
Sell
Maintained
108,00 US$
+6,2%
07/16/2026
Nicholas Campanella
Barclays
Hold
Maintained
117,00 US$
+15%
07/07/2026
Shahriar Pourreza
Wells Fargo
Buy
Maintained
127,00 US$
+24,8%
05/15/2026
Anthony Crowdell
Mizuho Securities
Buy
Maintained
124,00 US$
+21,9%
05/06/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Hold
Initiated
124,00 US$
+21,9%
04/20/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Sell
Maintained
108,00 US$
+6,2%
04/15/2026
Ross Fowler
Bank of America Securities
Hold
Maintained
116,00 US$
+14%
04/02/2026
Shelby Tucker
TD Cowen
Hold
Reiterated
125,00 US$
+22,9%
02/09/2026
Julien Dumoulin Smith
Jefferies
Hold
Maintained
121,00 US$
+18,9%
01/28/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,91 US$ / 0,81 US$
+11,73%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,06 T / 2,04 T
+1,15%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,10 T
2,54 T
3,43 T
2,06 T
Giá vốn hàng bán
1,21 T
1,50 T
2,00 T
1,17 T
Chi phí doanh thu
1,21 T
1,50 T
2,00 T
1,17 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-16,70 Tr
50,30 Tr
-14,30 Tr
-15,10 Tr
Chi phí hoạt động
424,50 Tr
491,50 Tr
440,20 Tr
441,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,64 T
2,00 T
2,44 T
1,61 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
466,30 Tr
540,60 Tr
994,30 Tr
449,60 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
7,10 Tr
86,30 Tr
33,90 Tr
46,40 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
304,30 Tr
319,90 Tr
858,90 Tr
327,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
304,30 Tr
449,90 Tr
858,90 Tr
329,40 Tr
Chi phí thuế thu nhập
34,40 Tr
3,40 Tr
53,10 Tr
27,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
11,30%
1,06%
6,18%
8,24%
Chi phí hoạt động khác
67,80 Tr
64,90 Tr
74,70 Tr
71,70 Tr
Thu nhập ròng
271,30 Tr
316,60 Tr
804,40 Tr
299,20 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,89%
12,48%
23,42%
14,51%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,83
1,42
2,45
0,91
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
5,90 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-223,90 Tr
-228,00 Tr
-228,80 Tr
-229,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-223,90 Tr
-222,10 Tr
-228,80 Tr
-229,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
373,40 Tr
376,30 Tr
379,80 Tr
384,90 Tr
EBITDA
839,70 Tr
916,90 Tr
1,37 T
834,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google