Finance

Danh sách
Tại sao WEBNF giảm 2,08%?
Tìm hiểu sâu hơn
WEBNF:OTCMKTS
Ngân hàng Westpac
23,50 US$
-2,08%
(-0,50) 1 ngày
25,10 US$
+6,79% (+1,59)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WEBNF...
Mở
23,50 US$
Cao
23,50 US$
Thấp
23,50 US$
Vốn hoá thị trường
118,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,32 N
Khối lượng
25,70 N
Cao nhất trong 52 tuần
30,71 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,06 US$
Beta
0,90
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,42 T
Số nhân viên
33 N
Mở
23,50 US$
Cao
23,50 US$
Thấp
23,50 US$
Vốn hoá thị trường
118,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,32 N
Khối lượng
25,70 N
Cao nhất trong 52 tuần
30,71 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,06 US$
Beta
0,90
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,42 T
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Westpac Banking Corporation is an Australian multinational banking and financial services company headquartered at Westpac Place in Sydney. Established in 1817 as the Bank of New South Wales, it acquired the Commercial Bank of Australia in 1981 before being renamed to Westpac Banking Corporation in 1982. Westpac is one of Australia's Big Four banks, and is Australia's first and oldest banking institution. Its name is a portmanteau of "Western" and "Pacific". As of 2025 Westpac has 13 million customers worldwide, and employs around 35,000 people. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Westpac
Giám đốc điều hànhRobert L. Joss | Anthony Miller
Số nhân viên33,3 N
Ngày thành lậpthg 10 1982
Trụ sở chínhSydney, New South Wales, Úc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
5,60 T
5,82 T
5,42 T
5,42 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
5,22 T
2,56 T
2,56 T
Chi phí hoạt động
2,90 T
2,56 T
2,69 T
2,69 T
Tổng chi phí hoạt động
2,90 T
2,56 T
2,69 T
2,69 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,70 T
3,26 T
2,74 T
2,74 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-511,00 Tr
-263,50 Tr
-263,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,70 T
2,50 T
2,46 T
2,46 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,70 T
2,75 T
2,47 T
2,47 T
Chi phí thuế thu nhập
800,00 Tr
791,00 Tr
745,50 Tr
745,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,63%
31,65%
30,35%
30,35%
Chi phí hoạt động khác
2,90 T
-2,70 T
104,50 Tr
104,50 Tr
Thu nhập ròng
1,90 T
1,70 T
1,71 T
1,71 T
Biên lợi nhuận ròng
33,93%
29,21%
31,47%
31,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google