Finance

Danh sách
WCH:ETR
Wacker Chemie AG
88,20 €
+1,15%
(+1,00) 1 ngày
13 thg 10, 17:35:10 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WCH...
Mở
87,50 €
Cao
88,55 €
Thấp
87,15 €
Vốn hoá thị trường
4,57 T
Khối lượng giao dịch trung bình
50,96 N
Khối lượng
43,66 N
Cao nhất trong 52 tuần
105,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
62,25 €
EPS
-8,81 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
52,15 Tr
Số nhân viên
16 N
Mở
87,50 €
Cao
88,55 €
Thấp
87,15 €
Vốn hoá thị trường
4,57 T
Khối lượng giao dịch trung bình
50,96 N
Khối lượng
43,66 N
Cao nhất trong 52 tuần
105,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
62,25 €
EPS
-8,81 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
52,15 Tr
Số nhân viên
16 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Wacker Chemie AG is a German multinational chemical company which was founded in 1914 by Alexander Wacker. The company is controlled by the Wacker family holding more than 50 percent of the shares. The corporation operates more than 25 production sites in Europe, Asia, and the Americas. The product range includes silicone rubbers, polymer products like ethylene vinyl acetate redispersible polymer powder, chemical materials, polysilicon and wafers for the semiconductor industry. The company sells its products in more than 100 countries. As of 31 December 2015, 16,972 employees have been with Wacker. Corporate annual sales in 2015, were about 5,3 billion Euros, up 10% compared to 2014. Wikipedia
Giới thiệu về Wacker Chemie AG
Giám đốc điều hànhChristian Hartel
Số nhân viên16,1 N
Ngày thành lập1914
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcSpeciality chemicals
Trang webwacker.com
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / 0,14 €
Doanh thu/Ước tính (EUR)
1,52 T / 1,50 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,34 T
1,25 T
1,41 T
1,52 T
Giá vốn hàng bán
1,19 T
1,02 T
1,19 T
1,26 T
Chi phí doanh thu
1,19 T
1,02 T
1,19 T
1,26 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
50,80 Tr
53,90 Tr
51,90 Tr
44,60 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
127,00 Tr
158,70 Tr
131,00 Tr
129,20 Tr
Chi phí hoạt động
174,20 Tr
202,00 Tr
167,50 Tr
159,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,36 T
1,22 T
1,35 T
1,42 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-20,00 Tr
34,20 Tr
52,20 Tr
96,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-9,20 Tr
12,20 Tr
-7,60 Tr
-7,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-48,60 Tr
-484,70 Tr
25,70 Tr
327,40 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-48,60 Tr
-289,30 Tr
25,70 Tr
327,40 Tr
Chi phí thuế thu nhập
33,50 Tr
215,50 Tr
10,40 Tr
-22,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-68,93%
-44,46%
40,47%
-6,78%
Chi phí hoạt động khác
-3,60 Tr
-10,60 Tr
-15,40 Tr
-14,30 Tr
Thu nhập ròng
-86,10 Tr
-702,90 Tr
10,40 Tr
340,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-6,42%
-56,06%
0,74%
22,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-1,73
-3,83
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
600,00 N
28,50 Tr
-
41,70 Tr
Chi phí lãi suất
-8,80 Tr
-37,90 Tr
-12,30 Tr
-28,30 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-8,20 Tr
-9,40 Tr
-12,30 Tr
13,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
111,70 Tr
110,20 Tr
172,90 Tr
211,30 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,40 Tr
6,20 Tr
4,40 Tr
5,50 Tr
Các ứng dụng của Google