Finance

Danh sách
WCC:NYSE
Wesco International Inc
377,09 US$
-1,22%
(-4,64) 1 ngày
377,09 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 5 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WCC...
Mở
383,36 US$
Cao
384,85 US$
Thấp
374,55 US$
Vốn hoá thị trường
18,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
485,13 N
Khối lượng
555,76 N
Cổ tức
0,53%
Cổ tức hằng quý
0,50 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
26,82
Cao nhất trong 52 tuần
385,37 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
207,39 US$
EPS
14,06 US$
Beta
1,55
Số cổ phiếu đang lưu hành
48,73 Tr
Số nhân viên
21 N
Mở
383,36 US$
Cao
384,85 US$
Thấp
374,55 US$
Vốn hoá thị trường
18,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
485,13 N
Khối lượng
555,76 N
Cổ tức
0,53%
Cổ tức hằng quý
0,50 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
26,82
Cao nhất trong 52 tuần
385,37 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
207,39 US$
EPS
14,06 US$
Beta
1,55
Số cổ phiếu đang lưu hành
48,73 Tr
Số nhân viên
21 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Wesco International, Inc. is a publicly traded American holding company for Wesco Distribution, an electrical distribution and services company based in Pittsburgh, Pennsylvania. Wesco International, Inc. provides electrical, industrial, communications, maintenance, repair, and operating, original equipment manufacturer products, construction materials, and shipping. In 2023, its total revenue was approximately $22 billion. The company employs approximately 20,000 employees and 30,000 suppliers to serve more than 150,000 active customers worldwide. Wesco customers include commercial and industrial businesses, contractors, government agencies, institutions, telecommunications providers, and utilities. Wesco operates ten fully automated distribution centers and 500 branches in North American and international markets. Wikipedia
Giới thiệu về Wesco International Inc
Giám đốc điều hànhJohn J. Engel Jr.
Số nhân viên21 N
Ngày thành lập1922
Trụ sở chínhPittsburgh, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webwesco.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho WCC trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
9
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho WCC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 377,09 US$
440,00 US$ (+16,68%)
Trung bình
406,88 US$ (+7,90%)
Thấp nhất
375,00 US$ (-0,55%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Guy Hardwick
Barclays
Buy
Reiterated
-
-
09/21/2026
Chris Dankert
D.A. Davidson
Buy
Reiterated
440,00 US$
+16,7%
08/03/2026
Deane Dray
RBC Capital
Buy
Maintained
430,00 US$
+14%
07/31/2026
Christopher Glynn
Oppenheimer
Buy
Maintained
395,00 US$
+4,7%
07/31/2026
Sam Darkatsh
Raymond James
Buy
Reiterated
400,00 US$
+6,1%
07/31/2026
David Manthey
Robert W. Baird
Buy
Maintained
400,00 US$
+6,1%
07/31/2026
Kenneth Newman
KeyBanc
Buy
Reiterated
415,00 US$
+10,1%
07/31/2026
Tommy Moll
Stephens
Buy
Upgraded
400,00 US$
+6,1%
07/14/2026
Nigel Coe
Wolfe Research
Buy
Maintained
375,00 US$
-0,6%
07/09/2026
Unknown Analyst
Davidson Capital
Buy
Initiated
440,00 US$
+16,7%
06/16/2026
Unknown Analyst
D.A. Davidson
Buy
Initiated
440,00 US$
+16,7%
06/15/2026
Unknown Analyst
Stephens
Hold
Maintained
275,00 US$
-27,1%
02/11/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
4,57 US$ / 3,97 US$
+15,23%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
6,67 T / 6,43 T
+3,70%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,20 T
6,07 T
6,08 T
6,67 T
Giá vốn hàng bán
4,88 T
4,78 T
4,79 T
5,21 T
Chi phí doanh thu
4,88 T
4,78 T
4,79 T
5,21 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
913,30 Tr
898,10 Tr
930,10 Tr
999,50 Tr
Chi phí hoạt động
962,40 Tr
949,90 Tr
980,80 Tr
1,05 T
Tổng chi phí hoạt động
5,84 T
5,73 T
5,77 T
6,26 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
355,00 Tr
336,40 Tr
311,00 Tr
405,40 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,30 Tr
1,60 Tr
400,00 N
1,90 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
246,40 Tr
218,60 Tr
197,20 Tr
272,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
255,20 Tr
229,40 Tr
214,70 Tr
294,60 Tr
Chi phí thuế thu nhập
57,80 Tr
57,70 Tr
43,10 Tr
62,40 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,46%
26,40%
21,86%
22,94%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
187,50 Tr
159,90 Tr
153,80 Tr
209,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,02%
2,63%
2,53%
3,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,92
3,40
3,37
4,57
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-99,00 Tr
-108,50 Tr
-96,70 Tr
-110,40 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-99,00 Tr
-108,50 Tr
-96,70 Tr
-110,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
49,10 Tr
51,80 Tr
50,70 Tr
51,10 Tr
EBITDA
404,10 Tr
363,60 Tr
361,70 Tr
456,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google