Finance

Danh sách
WBC:JSE
We Buy Cars Holdings Ltd
2.593,00 ZAC
+0,35%
(+9,00) 1 ngày
9 thg 10, 17:02:29 GMT+2  ·   ZAC
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WBC...
Mở
2.682,00 ZAC
Cao
2.682,00 ZAC
Thấp
2.593,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
10,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,08 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,43%
Cổ tức hằng quý
15,75 ZAC
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
11,79
Cao nhất trong 52 tuần
5.740,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
2.516,00 ZAC
EPS
2,20 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
418,53 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
2.682,00 ZAC
Cao
2.682,00 ZAC
Thấp
2.593,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
10,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,08 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,43%
Cổ tức hằng quý
15,75 ZAC
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
11,79
Cao nhất trong 52 tuần
5.740,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
2.516,00 ZAC
EPS
2,20 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
418,53 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
WeBuyCars is a South African non-manufacturing automotive company. Founded in 2001, the company is headquartered in Centurion, Gauteng. The group sells pre-owned vehicles of various kinds, across South Africa, via its warehouses, pods, and customer visit system. The latter involves an assessor traveling to a place of convenience for the potential client, and if an agreement is reached, buying the car on the spot. WeBuyCars also facilitates vehicle trade-ins, insurance, and finance. As of late 2024, the company is listed on the JSE Limited, South Africa's largest stock exchange. It competes with GetWorth - another South African automotive company that sells cars via similar formats - as well as traditional vehicle dealerships. Wikipedia
Giới thiệu về We Buy Cars Holdings Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,28 N
Ngày thành lập2001
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ZAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZAR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
6,72 T
6,72 T
7,16 T
7,16 T
Giá vốn hàng bán
6,38 T
6,38 T
6,78 T
6,78 T
Chi phí doanh thu
6,38 T
6,38 T
6,78 T
6,78 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-3,20 Tr
-3,20 Tr
235,50 N
235,50 N
Chi phí hoạt động
31,24 Tr
31,24 Tr
33,55 Tr
33,55 Tr
Tổng chi phí hoạt động
6,41 T
6,41 T
6,81 T
6,81 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
302,51 Tr
302,51 Tr
350,54 Tr
350,54 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
274,59 Tr
274,59 Tr
324,86 Tr
324,86 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
275,26 Tr
275,26 Tr
325,38 Tr
325,38 Tr
Chi phí thuế thu nhập
60,40 Tr
60,40 Tr
75,19 Tr
75,19 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,00%
22,00%
23,15%
23,15%
Chi phí hoạt động khác
-6,73 Tr
-6,73 Tr
-10,88 Tr
-10,88 Tr
Thu nhập ròng
214,19 Tr
214,19 Tr
249,67 Tr
249,67 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,19%
3,19%
3,49%
3,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,10 Tr
4,10 Tr
1,63 Tr
1,63 Tr
Chi phí lãi suất
-33,36 Tr
-33,36 Tr
-36,55 Tr
-36,55 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-29,26 Tr
-29,26 Tr
-34,92 Tr
-34,92 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
41,17 Tr
41,17 Tr
44,20 Tr
44,20 Tr
EBITDA
313,07 Tr
313,07 Tr
394,74 Tr
394,74 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,50 Tr
1,50 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google