Finance

Danh sách
WASCO:KLSE
Wasco Bhd
0,74 MYR
-0,68%
(-0,0050) 1 ngày
13 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WASCO...
Mở
0,74 MYR
Cao
0,74 MYR
Thấp
0,73 MYR
Vốn hoá thị trường
569,54 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,85 Tr
Khối lượng
377,80 N
Cổ tức
8,16%
Cổ tức hằng quý
0,01 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
4,26
Cao nhất trong 52 tuần
1,17 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,68 MYR
EPS
0,17 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
774,89 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
0,74 MYR
Cao
0,74 MYR
Thấp
0,73 MYR
Vốn hoá thị trường
569,54 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,85 Tr
Khối lượng
377,80 N
Cổ tức
8,16%
Cổ tức hằng quý
0,01 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
4,26
Cao nhất trong 52 tuần
1,17 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,68 MYR
EPS
0,17 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
774,89 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Wasco Berhad is a public listed company on the Main Board of the Bursa Malaysia. It was founded in 1994, and has a market capitalization of about US$300 million as of January 2007. It is a major oil & gas service group in Asia and provides a wide range of services globally such as highly specialized pipe coating, corrosion protection, drilling supplies as well as EPC, fabrication and rental of gas compressors. Wasco is also a leading distributor and manufacturer of building materials and spiral welded steel pipes for water transmission and infrastructure use. Wasco has companies and operations across the globe in Singapore, Indonesia, Australia, China, India, the UAE, Saudi Arabia, Nigeria and the USA, while its operational headquarters is in Kuala Lumpur, Malaysia. The Wasco group employs more than 3,000 employees globally. Wikipedia
Giới thiệu về Wasco Bhd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,49 N
Ngày thành lập1994
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
599,90 Tr
592,39 Tr
451,24 Tr
487,46 Tr
Giá vốn hàng bán
508,07 Tr
450,25 Tr
374,73 Tr
408,43 Tr
Chi phí doanh thu
508,07 Tr
450,25 Tr
374,73 Tr
408,43 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
50,10 Tr
79,05 Tr
58,62 Tr
66,60 Tr
Chi phí hoạt động
40,28 Tr
60,87 Tr
52,02 Tr
31,02 Tr
Tổng chi phí hoạt động
548,34 Tr
511,12 Tr
426,75 Tr
439,45 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
51,56 Tr
81,27 Tr
24,48 Tr
48,02 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
3,75 Tr
-497,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
42,35 Tr
71,87 Tr
13,62 Tr
41,15 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
35,71 Tr
75,90 Tr
13,62 Tr
41,15 Tr
Chi phí thuế thu nhập
8,19 Tr
14,55 Tr
3,72 Tr
9,36 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,33%
20,24%
27,33%
22,74%
Chi phí hoạt động khác
-6,83 Tr
-38,70 Tr
-5,34 Tr
-35,56 Tr
Thu nhập ròng
34,65 Tr
56,50 Tr
11,10 Tr
31,44 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,78%
9,54%
2,46%
6,45%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-8,94 Tr
-12,82 Tr
-7,32 Tr
-7,38 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-8,94 Tr
-12,82 Tr
-7,32 Tr
-7,38 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
66,91 Tr
96,14 Tr
38,42 Tr
61,38 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-2,50 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google