Finance

Danh sách
Triển vọng: 50.0% triển vọng tăng giá·14.3% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
WALM34:BVMF
Walmart
36,86 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
20 thg 10, 17:06:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WALM34...
Mở
37,31 R$
Cao
37,80 R$
Thấp
36,82 R$
Vốn hoá thị trường
934,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
39,69 N
Khối lượng
35,68 N
Cao nhất trong 52 tuần
43,81 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
32,00 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,93 T
Số nhân viên
2 Tr
Mở
37,31 R$
Cao
37,80 R$
Thấp
36,82 R$
Vốn hoá thị trường
934,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
39,69 N
Khối lượng
35,68 N
Cao nhất trong 52 tuần
43,81 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
32,00 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,93 T
Số nhân viên
2 Tr
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Walmart, Inc., nhãn hiệu Walmart, là một công ty đại chúng Mỹ, hiện là một trong những công ty lớn nhất thế giới theo công bố của Fortune 500 năm 2019. Nó được thành lập bởi Sam Walton năm 1962, đã thành lập công ty ngày 31 tháng 10 năm 1969, và niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán New York năm 1972. Đây là đơn vị tư nhân thuê nhân công lớn nhất thế giới và là đơn vị sử dụng nhân công công cộng và thương mại lớn thứ 4 thế giới, chỉ xếp sau Quân Giải phóng Nhân dân của Trung Quốc, Cục Y tế Quốc gia của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland và ngành Đường sắt Ấn Độ. Walmart là nhà bán lẻ tạp hóa lớn nhất Hoa Kỳ, với khoảng 20% doanh thu hàng tiêu dùng và tạp phẩm, Walmart cũng là công ty bán đồ chơi lớn nhất Hoa Kỳ với khoảng 45% doanh số tiêu thụ đồ chơi, vượt qua Toys "R" Us cuối thập niên 1990. Walmart vẫn là một doanh nghiệp gia đình do gia đình Walton sở hữu. Walmart hoạt động ở México với tên Walmex, ở Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland với tên ASDA, và ở Nhật Bản với tên The Seiyu Co., Ltd.. Các công ty con thuộc sở hữu toàn phần của nó nằm ở Argentina, Brasil, Canada, Puerto Rico, Anh. Việc đầu tư của Walmart bên ngoài Bắc Mỹ đã thu được kết quả hỗn hợp. Wikipedia
Giới thiệu về Walmart
Giám đốc điều hànhJohn Furner
Số nhân viên2,1 Tr
Ngày thành lập2 thg 7, 1962
Trụ sở chínhBentonville, Arkansas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
179,50 T
190,66 T
177,75 T
187,94 T
Giá vốn hàng bán
134,71 T
143,62 T
133,06 T
141,70 T
Chi phí doanh thu
134,71 T
143,62 T
133,06 T
141,70 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
38,09 T
38,33 T
37,20 T
39,75 T
Chi phí hoạt động
38,09 T
38,33 T
37,20 T
39,75 T
Tổng chi phí hoạt động
172,80 T
181,95 T
170,26 T
181,45 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,70 T
8,71 T
7,49 T
6,48 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,18 T
-94,00 Tr
15,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
8,19 T
5,97 T
7,15 T
8,01 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
10,29 T
7,99 T
6,89 T
6,31 T
Chi phí thuế thu nhập
2,10 T
1,58 T
1,66 T
1,48 T
Thuế suất hiệu dụng
25,63%
26,43%
23,20%
18,51%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
6,14 T
4,24 T
5,33 T
6,37 T
Biên lợi nhuận ròng
3,42%
2,22%
3,00%
3,39%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,62
0,74
0,66
0,81
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
93,00 Tr
88,00 Tr
79,00 Tr
92,00 Tr
Chi phí lãi suất
-684,00 Tr
-709,00 Tr
-699,00 Tr
-263,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-591,00 Tr
-621,00 Tr
-620,00 Tr
-171,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
10,30 T
12,45 T
11,31 T
10,41 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google