Finance

Danh sách
WAL:NYSE
Western Alliance Bancorporation
76,02 US$
-0,52%
(-0,40) 1 ngày
5 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WAL...
Mở
76,51 US$
Cao
76,82 US$
Thấp
75,32 US$
Vốn hoá thị trường
8,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,12 Tr
Khối lượng
643,62 N
Cổ tức
2,21%
Cổ tức hằng quý
0,42 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
8,53
Cao nhất trong 52 tuần
97,23 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
65,82 US$
EPS
8,91 US$
Beta
1,42
Số cổ phiếu đang lưu hành
109,10 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
76,51 US$
Cao
76,82 US$
Thấp
75,32 US$
Vốn hoá thị trường
8,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,12 Tr
Khối lượng
643,62 N
Cổ tức
2,21%
Cổ tức hằng quý
0,42 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
8,53
Cao nhất trong 52 tuần
97,23 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
65,82 US$
EPS
8,91 US$
Beta
1,42
Số cổ phiếu đang lưu hành
109,10 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Western Alliance Bancorporation is a regional bank holding company headquartered in Phoenix. It is on the list of largest banks in the United States and is ranked 97th on the Forbes list of America's Best Banks. The company's banking subsidiaries include Alliance Association Bank, a commercial bank specializing in homeowner associations in Arizona; Alliance Bank of Arizona, a retail bank; Bank of Nevada, a retail bank in Clark County, Nevada; Bridge Bank, a commercial bank in the San Francisco Bay Area with loan production offices in nine states; First Independent Bank, a retail bank in western Nevada, and Torrey Pines Bank, a retail bank in Southern California. Western Alliance also owns AmeriHome Mortgage, a mortgage loan company. Wikipedia
Giới thiệu về Western Alliance Bancorporation
Giám đốc điều hànhKenneth Vecchione | Robert Sarver
Số nhân viên3,77 N
Ngày thành lập1994
Trụ sở chínhPhoenix, Arizona, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho WAL trong 3 tháng qua
Mua
Mua
10
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho WAL trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 76,02 US$
97,00 US$ (+27,60%)
Trung bình
91,54 US$ (+20,42%)
Thấp nhất
84,00 US$ (+10,50%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Janet Lee
TD Cowen
Hold
Maintained
85,00 US$
+11,8%
10/05/2026
Jared Shaw
Barclays
Buy
Maintained
93,00 US$
+22,3%
10/05/2026
Anthony Elian
J.P. Morgan
Hold
Maintained
90,00 US$
+18,4%
10/01/2026
Terry McEvoy
Wells Fargo
Hold
Reiterated
84,00 US$
+10,5%
09/30/2026
Ben Gerlinger
Citi
Buy
Maintained
95,00 US$
+25%
09/22/2026
David Feaster
Raymond James
Buy
Initiated
90,00 US$
+18,4%
09/22/2026
Chris Spahr
Wells Fargo
Hold
Reiterated
90,00 US$
+18,4%
08/10/2026
David Smith -CFA
Truist Financial
Buy
Maintained
93,00 US$
+22,3%
07/27/2026
Ebrahim Poonawala
Bank of America Securities
Buy
Maintained
91,00 US$
+19,7%
07/24/2026
Timur Braziler
UBS
Hold
Maintained
90,00 US$
+18,4%
07/24/2026
Jon Arfstrom
RBC Capital
Buy
Maintained
95,00 US$
+25%
07/22/2026
Andrew Terrell
Stephens
Buy
Maintained
95,00 US$
+25%
07/23/2026
Christopher Mcgratty
KBW
Buy
Maintained
92,00 US$
+21%
07/23/2026
Gary Tenner
D.A. Davidson
Buy
Maintained
-
-
07/22/2026
Matthew Clark
Piper Sandler
Buy
Maintained
97,00 US$
+27,6%
07/24/2026
Nicholas Holowko
UBS
Hold
Downgraded
75,00 US$
-1,3%
04/07/2026
Báo cáo gần đây nhất
22 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
2,28 US$ / 2,35 US$
-3,26%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
915,30 Tr / 982,98 Tr
-6,89%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
858,20 Tr
907,90 Tr
805,70 Tr
915,30 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
292,10 Tr
315,00 Tr
317,90 Tr
318,60 Tr
Chi phí hoạt động
519,90 Tr
534,50 Tr
549,70 Tr
555,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
519,90 Tr
534,50 Tr
549,70 Tr
555,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
338,30 Tr
373,40 Tr
256,00 Tr
360,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-24,50 Tr
-17,70 Tr
-24,70 Tr
-28,30 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
313,80 Tr
355,70 Tr
231,30 Tr
332,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
313,80 Tr
355,70 Tr
231,30 Tr
332,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
53,30 Tr
62,50 Tr
42,10 Tr
63,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,99%
17,57%
18,20%
19,04%
Chi phí hoạt động khác
227,80 Tr
219,50 Tr
231,80 Tr
236,40 Tr
Thu nhập ròng
253,40 Tr
286,10 Tr
182,10 Tr
261,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
29,53%
31,51%
22,60%
28,59%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,15
2,51
1,25
2,28
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google