Finance

Danh sách
Tại sao WAB giảm 5,59%?
Tìm hiểu sâu hơn
WAB:NYSE
Westinghouse Air Brake Technologies Corp
278,48 US$
-5,59%
(-16,49) 1 ngày
278,48 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 5 thg 11, 16:00:02 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho WAB...
Mở
293,42 US$
Cao
297,36 US$
Thấp
277,84 US$
Vốn hoá thị trường
46,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
951,82 N
Khối lượng
1,25 Tr
Cổ tức
0,45%
Cổ tức hằng quý
0,31 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
34,57
Cao nhất trong 52 tuần
306,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
194,93 US$
EPS
8,06 US$
Beta
0,93
Số cổ phiếu đang lưu hành
167,80 Tr
Số nhân viên
31 N
Mở
293,42 US$
Cao
297,36 US$
Thấp
277,84 US$
Vốn hoá thị trường
46,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
951,82 N
Khối lượng
1,25 Tr
Cổ tức
0,45%
Cổ tức hằng quý
0,31 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
34,57
Cao nhất trong 52 tuần
306,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
194,93 US$
EPS
8,06 US$
Beta
0,93
Số cổ phiếu đang lưu hành
167,80 Tr
Số nhân viên
31 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Westinghouse Air Brake Technologies Corporation, commonly known as Wabtec, is an American rail equipment company formed by the merger of the Westinghouse Air Brake Company and MotivePower in 1999. It is headquartered in Pittsburgh, Pennsylvania. Wabtec manufactures products for locomotives, freight cars and passenger transit vehicles, and builds new locomotives up to 6,000 horsepower. It is a Fortune 500 company. The company purchased GE Transportation on February 25, 2019. Wikipedia
Giới thiệu về Westinghouse Air Brake Technologies Corp
Giám đốc điều hànhRafael Santana
Số nhân viên31 N
Ngày thành lập1869
Trụ sở chínhPittsburgh, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcIndustrials
Industry-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho WAB trong 3 tháng qua
Mua
Mua
4
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho WAB trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 278,48 US$
355,00 US$ (+27,48%)
Trung bình
331,20 US$ (+18,93%)
Thấp nhất
315,00 US$ (+13,11%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ken Hoexter
Bank of America Securities
Buy
Maintained
332,00 US$
+19,2%
11/04/2026
Angel Castillo
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
355,00 US$
+27,5%
10/22/2026
Ben Mohr
Citi
Buy
Maintained
334,00 US$
+19,9%
10/22/2026
Steve Barger
KeyBanc
Buy
Maintained
-
-
10/22/2026
Jerry Revich
Wells Fargo
Hold
Maintained
315,00 US$
+13,1%
10/08/2026
Tami Zakaria
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
320,00 US$
+14,9%
09/21/2026
Bascome Majors
Stephens
Buy
Maintained
330,00 US$
+18,5%
07/23/2026
Brady Lierz
Stephens
Buy
Initiated
320,00 US$
+14,9%
07/08/2026
Scott Group
Wolfe Research
Buy
Reiterated
303,00 US$
+8,8%
04/22/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Buy
Initiated
290,00 US$
+4,1%
03/31/2026
Stephen Volkmann
Jefferies
Buy
Initiated
290,00 US$
+4,1%
03/31/2026
Oliver Holmes
Rothschild & Co Redburn
Buy
Upgraded
285,00 US$
+2,3%
03/26/2026
Báo cáo gần đây nhất
21 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
2,83 US$ / 2,73 US$
+3,53%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
3,12 T / 3,20 T
-2,46%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
2,96 T
2,95 T
3,18 T
3,12 T
Giá vốn hàng bán
1,97 T
1,86 T
2,01 T
1,95 T
Chi phí doanh thu
1,97 T
1,86 T
2,01 T
1,95 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
68,00 Tr
56,00 Tr
70,00 Tr
67,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
405,00 Tr
384,00 Tr
397,00 Tr
379,00 Tr
Chi phí hoạt động
554,00 Tr
527,00 Tr
558,00 Tr
535,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,52 T
2,39 T
2,57 T
2,49 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
445,00 Tr
560,00 Tr
610,00 Tr
631,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
20,00 Tr
3,00 Tr
-1,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
291,00 Tr
469,00 Tr
518,00 Tr
557,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
377,00 Tr
510,00 Tr
526,00 Tr
560,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
87,00 Tr
106,00 Tr
122,00 Tr
146,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,90%
22,60%
23,55%
26,21%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
202,00 Tr
362,00 Tr
395,00 Tr
409,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,81%
12,27%
12,43%
13,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,10
2,71
2,76
2,83
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-68,00 Tr
-71,00 Tr
-80,00 Tr
-80,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-68,00 Tr
-71,00 Tr
-80,00 Tr
-80,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
573,00 Tr
689,00 Tr
743,00 Tr
762,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
38,00 Tr
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google