Finance

Danh sách
Triển vọng: 20.7% triển vọng tăng giá·20.7% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
W1BD34:BVMF
Warner Bros. Discovery
154,30 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
5 thg 10, 12:51:35 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho W1BD34...
Vốn hoá thị trường
77,71 T
Khối lượng giao dịch trung bình
212,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
171,68 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
92,24 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,51 T
Số nhân viên
36 N
Vốn hoá thị trường
77,71 T
Khối lượng giao dịch trung bình
212,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
171,68 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
92,24 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,51 T
Số nhân viên
36 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Warner Bros. Discovery, Inc. là một tập đoàn truyền thông đại chúng và giải trí đa quốc gia của Mỹ có trụ sở tại Thành phố New York. Tập đoàn được hình thành từ việc AT&T tách WarnerMedia và sáp nhập với Discovery, Inc. vào ngày 8 tháng 4 năm 2022. Warner Bros. Discovery hoạt động thông qua hai bộ phận: Streaming & Studios và Global Linear Networks. S&S bao gồm các xưởng phim hàng đầu Warner Bros., HBO, DC Entertainment và các dịch vụ phát trực tuyến của Warner Bros. Discovery. GLN phần lớn bao gồm các mạng truyền hình cáp có hỗ trợ quảng cáo. Các mạng lưới này được thừa hưởng từ các công ty tiền nhiệm là Discovery, Scripps Networks Interactive và Turner Broadcasting System. Warner Bros. Discovery International cũng nằm trong bộ phận này, chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động phát sóng bên ngoài Hoa Kỳ. Wikipedia
Giới thiệu về Warner Bros. Discovery
Giám đốc điều hànhDavid Zaslav
Số nhân viên35,5 N
Ngày thành lập8 thg 4, 2022
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,04 T
9,46 T
8,89 T
8,72 T
Giá vốn hàng bán
4,53 T
5,12 T
4,60 T
4,62 T
Chi phí doanh thu
4,53 T
5,12 T
4,60 T
4,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,35 T
2,33 T
2,30 T
2,49 T
Chi phí hoạt động
3,73 T
3,64 T
3,53 T
3,65 T
Tổng chi phí hoạt động
8,26 T
8,76 T
8,13 T
8,27 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
790,00 Tr
698,00 Tr
764,00 Tr
445,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-12,00 Tr
-150,00 Tr
-11,00 Tr
12,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
27,00 Tr
-408,00 Tr
-3,12 T
-271,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
205,00 Tr
-53,00 Tr
140,00 Tr
43,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
170,00 Tr
-161,00 Tr
-214,00 Tr
-433,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
629,63%
39,46%
6,86%
159,78%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-148,00 Tr
-252,00 Tr
-2,92 T
149,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-1,64%
-2,66%
-32,79%
1,71%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,06
-0,10
-1,17
0,06
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
47,00 Tr
36,00 Tr
22,00 Tr
34,00 Tr
Chi phí lãi suất
-570,00 Tr
-587,00 Tr
-584,00 Tr
-514,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-523,00 Tr
-551,00 Tr
-562,00 Tr
-480,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,38 T
1,32 T
1,23 T
1,16 T
EBITDA
2,16 T
2,01 T
1,99 T
1,60 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google