Finance

Danh sách
Tại sao VXT tăng 4,00%?
Tìm hiểu sâu hơn
VXT:ETR
VIDINEXT AG
0,13 €
+4,00%
(+0,0050) 1 ngày
30 thg 9, 17:35:47 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VXT...
Mở
0,12 €
Cao
0,13 €
Thấp
0,12 €
Vốn hoá thị trường
3,67 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
208,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,07 €
EPS
-0,02 €
Số nhân viên
21
Mở
0,12 €
Cao
0,13 €
Thấp
0,12 €
Vốn hoá thị trường
3,67 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
208,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,07 €
EPS
-0,02 €
Số nhân viên
21
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Giới thiệu về VIDINEXT AG
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên21
Ngày thành lập1935
Trụ sở chínhZug, Zug, Thụy Sĩ
Lĩnh vực-
Trang webvidinext.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CHF
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CHF
thg 3 2025
thg 6 2025
Doanh thu
1,52 Tr
1,52 Tr
Giá vốn hàng bán
807,02 N
807,02 N
Chi phí doanh thu
807,02 N
807,02 N
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
776,35 N
776,35 N
Chi phí hoạt động
1,01 Tr
1,01 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,82 Tr
1,82 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-298,56 N
-298,56 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-339,79 N
-339,79 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
-339,79 N
-339,79 N
Chi phí thuế thu nhập
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
Chi phí hoạt động khác
9,95 N
9,95 N
Thu nhập ròng
-339,79 N
-339,79 N
Biên lợi nhuận ròng
-22,32%
-22,32%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
15,57 N
15,57 N
Chi phí lãi suất
-56,81 N
-56,81 N
Chi phí lãi suất ròng
-41,23 N
-41,23 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
EBITDA
-287,24 N
-287,24 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
Các ứng dụng của Google