Finance

Danh sách
Tại sao VWSYF giảm 5,70%?
Tìm hiểu sâu hơn
VWSYF:OTCMKTS
Vestas
29,14 US$
-5,70%
(-1,76) 1 ngày
5 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VWSYF...
Mở
29,96 US$
Cao
29,96 US$
Thấp
28,41 US$
Vốn hoá thị trường
199,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,02 N
Khối lượng
678,00
Cao nhất trong 52 tuần
34,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
18,19 US$
Beta
1,02
Số cổ phiếu đang lưu hành
995,56 Tr
Số nhân viên
40 N
Mở
29,96 US$
Cao
29,96 US$
Thấp
28,41 US$
Vốn hoá thị trường
199,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,02 N
Khối lượng
678,00
Cao nhất trong 52 tuần
34,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
18,19 US$
Beta
1,02
Số cổ phiếu đang lưu hành
995,56 Tr
Số nhân viên
40 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Vestas, hoặc Vestas Wind Systems, là công ty sản xuất tuốc bin gió lớn nhất trên thế giới, chiếm 28% thị phần. Công ty có các nhà máy ở Đan Mạch, Đức, Ấn Độ, Ý, Anh, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Na Uy, Úc, Trung quốc và Windsor, và sử dụng hơn 20.000 nhân viên trên toàn cầu. Sau kỳ bán hàng ế ẩm năm 2005, Vestas đã phục hồi và được bầu là Công ty xanh hàng đầu năm 2006. Tháng 12 năm 2008, Vestas loan báo việc mở rộng chủ yếu Tổng hành dinh Bắc Mỹ của hãng ở Portland, Oregon. Cuối năm 2008 công ty cũng loan báo việc mở rộng hãng sản xuất ở Colorado. Wikipedia
Giới thiệu về Vestas
Giám đốc điều hànhHenrik Andersen
Số nhân viên39,5 N
Ngày thành lập1945
Trụ sở chínhAarhus N, Trung Jutland, Đan Mạch
Lĩnh vựccapital good
Trang webvestas.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,34 T
6,27 T
3,97 T
4,72 T
Giá vốn hàng bán
4,57 T
5,32 T
3,50 T
3,92 T
Chi phí doanh thu
4,57 T
5,32 T
3,50 T
3,92 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
122,00 Tr
73,00 Tr
102,00 Tr
115,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
234,00 Tr
296,00 Tr
242,00 Tr
241,00 Tr
Chi phí hoạt động
356,00 Tr
369,00 Tr
344,00 Tr
356,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,92 T
5,69 T
3,84 T
4,28 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
416,00 Tr
580,00 Tr
127,00 Tr
445,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-48,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
405,00 Tr
581,00 Tr
92,00 Tr
375,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
407,00 Tr
637,00 Tr
127,00 Tr
402,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
101,00 Tr
144,00 Tr
22,00 Tr
90,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,94%
24,78%
23,91%
24,00%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
302,00 Tr
439,00 Tr
82,00 Tr
280,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,66%
7,00%
2,07%
5,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
0,31
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
195,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-15,00 Tr
-107,00 Tr
-2,00 Tr
-48,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-15,00 Tr
88,00 Tr
-2,00 Tr
-48,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
673,00 Tr
688,50 Tr
399,00 Tr
743,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google