Finance

Beta
Danh sách
VTY:LON
Vistry Group PLC
258,80 GBX
-1,07%
(-2,80) 1 ngày
5 thg 6, 18:47:15 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VTY...
Mở
263,00 GBX
Cao
269,40 GBX
Thấp
258,20 GBX
Vốn hoá thị trường
822,43 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,23 Tr
Khối lượng
1,17 Tr
Chỉ số P/E
6,16
Cao nhất trong 52 tuần
746,40 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
251,00 GBX
EPS
0,42 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
317,79 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
263,00 GBX
Cao
269,40 GBX
Thấp
258,20 GBX
Vốn hoá thị trường
822,43 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,23 Tr
Khối lượng
1,17 Tr
Chỉ số P/E
6,16
Cao nhất trong 52 tuần
746,40 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
251,00 GBX
EPS
0,42 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
317,79 Tr
Số nhân viên
4 N
Nhận định của nhà phân tích
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 8 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho VTY trong 3 tháng qua
Bán
Mua
0
Nắm giữ
5
Bán
3
Dự đoán 12 tháng
Theo 8 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho VTY trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 258,80 GBX
511,00 GBX (+97,45%)
Trung bình
361,38 GBX (+39,64%)
Thấp nhất
180,00 GBX (-30,45%)
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Vistry Group, formerly Bovis Homes Group, is a British home construction company based in Kings Hill, England. Bovis Homes completed a deal to acquire Galliford Try's housing arm in January 2020, renaming the combined business Vistry. It is listed on the London Stock Exchange and is a constituent of the FTSE 250 Index. It is one of the biggest housebuilders in the UK. Vistry issued three profit warnings in late 2024, and was removed from the FTSE 100 share index. Wikipedia
Giới thiệu về Vistry Group PLC
Giám đốc điều hànhGreg Fitzgerald | Greg Fitzgerald
Số nhân viên4,41 N
Ngày thành lập1965
Trụ sở chínhKings Hill, Kent, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
817,80 Tr
817,80 Tr
989,05 Tr
989,05 Tr
Giá vốn hàng bán
739,30 Tr
739,30 Tr
872,75 Tr
872,75 Tr
Chi phí doanh thu
739,30 Tr
739,30 Tr
872,75 Tr
872,75 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
53,25 Tr
53,25 Tr
56,15 Tr
56,15 Tr
Chi phí hoạt động
42,30 Tr
42,30 Tr
29,65 Tr
29,65 Tr
Tổng chi phí hoạt động
781,60 Tr
781,60 Tr
902,40 Tr
902,40 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
36,20 Tr
36,20 Tr
86,65 Tr
86,65 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
20,45 Tr
20,45 Tr
77,65 Tr
77,65 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
30,25 Tr
30,25 Tr
82,55 Tr
82,55 Tr
Chi phí thuế thu nhập
4,80 Tr
4,80 Tr
24,30 Tr
24,30 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,47%
23,47%
31,29%
31,29%
Chi phí hoạt động khác
-20,85 Tr
-20,85 Tr
-36,40 Tr
-36,40 Tr
Thu nhập ròng
15,65 Tr
15,65 Tr
53,35 Tr
53,35 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,91%
1,91%
5,39%
5,39%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,65 Tr
6,65 Tr
12,55 Tr
12,55 Tr
Chi phí lãi suất
-20,25 Tr
-20,25 Tr
-21,05 Tr
-21,05 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-13,60 Tr
-13,60 Tr
-8,50 Tr
-8,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
54,65 Tr
54,65 Tr
89,90 Tr
89,90 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu