Finance

Danh sách
VTR:NYSE
Ventas Inc
84,78 US$
+1,11%
(+0,93) 1 ngày
14 thg 10, 13:58:47 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VTR...
Mở
84,18 US$
Cao
84,87 US$
Thấp
83,26 US$
Vốn hoá thị trường
43,49 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,93 Tr
Khối lượng
1,84 Tr
Cổ tức
2,41%
Cổ tức hằng quý
0,51 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
155,55
Cao nhất trong 52 tuần
101,60 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
67,80 US$
EPS
0,55 US$
Beta
0,71
Số cổ phiếu đang lưu hành
512,95 Tr
Số nhân viên
542
Mở
84,18 US$
Cao
84,87 US$
Thấp
83,26 US$
Vốn hoá thị trường
43,49 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,93 Tr
Khối lượng
1,84 Tr
Cổ tức
2,41%
Cổ tức hằng quý
0,51 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
155,55
Cao nhất trong 52 tuần
101,60 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
67,80 US$
EPS
0,55 US$
Beta
0,71
Số cổ phiếu đang lưu hành
512,95 Tr
Số nhân viên
542
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ventas, Inc. is a real estate investment trust specializing in the ownership and management of research, medicine and healthcare facilities in the United States, Canada and the United Kingdom. As of December 2019, the group's portfolio consisted of 1,200 properties divided among nursing homes, medical office buildings, rehabilitation and acute care centres, special care centres, laboratories and research centres and medical-surgical centres for a total value of nearly $25 billion. As of 2019, it is a Fortune 1000 corporation. Wikipedia
Giới thiệu về Ventas Inc
Giám đốc điều hànhDebra Cafaro
Số nhân viên542
Ngày thành lập1983
Trụ sở chínhChicago, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 15 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho VTR trong 3 tháng qua
Mua
Mua
11
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 15 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho VTR trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 84,78 US$
113,00 US$ (+33,29%)
Trung bình
99,00 US$ (+16,77%)
Thấp nhất
72,00 US$ (-15,07%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Michael Goldsmith
UBS
Hold
Maintained
90,00 US$
+6,2%
10/13/2026
Richard Hightower
Barclays
Hold
Maintained
91,00 US$
+7,3%
10/13/2026
Juan C. Sanabria
BMO Capital
Buy
Reiterated
107,00 US$
+26,2%
10/02/2026
James Kammert
Evercore ISI
Buy
Maintained
100,00 US$
+18%
09/21/2026
Julien Blouin
Goldman Sachs
Buy
Maintained
112,00 US$
+32,1%
09/16/2026
Joe Dickstein
Jefferies
Buy
Initiated
102,00 US$
+20,3%
09/15/2026
Michael Mueller
J.P. Morgan
Buy
Maintained
104,00 US$
+22,7%
09/03/2026
Nicholas Yulico
Scotiabank
Hold
Maintained
95,00 US$
+12,1%
09/02/2026
John Kilichowski
Wells Fargo
Buy
Reiterated
104,00 US$
+22,7%
09/01/2026
Michael Carroll
RBC Capital
Buy
Reiterated
99,00 US$
+16,8%
08/14/2026
Ronald Kamdem
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
90,00 US$
+6,2%
08/13/2026
Nicholas Joseph
Citi
Buy
Maintained
72,00 US$
-15,1%
08/04/2026
Jeffrey Spector
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
113,00 US$
+33,3%
08/03/2026
Richard Anderson
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
102,00 US$
+20,3%
07/31/2026
Vikram Malhotra
Mizuho Securities
Buy
Maintained
104,00 US$
+22,7%
07/22/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Buy
Reiterated
114,00 US$
+34,5%
07/15/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Buy
Initiated
94,00 US$
+10,9%
06/16/2026
Dave Rodgers
Raymond James
Buy
Initiated
94,00 US$
+10,9%
06/16/2026
Omotayo Okusanya
Deutsche Bank
Buy
Maintained
100,00 US$
+18%
06/16/2026
Jonathan Petersen
Jefferies
Buy
Maintained
100,00 US$
+18%
05/12/2026
Austin Wurschmidt
KeyBanc
Buy
Maintained
95,00 US$
+12,1%
05/07/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Buy
Maintained
88,00 US$
+3,8%
02/09/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 3, 27 thg 10, 16:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,11 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 1,78 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,50 T
1,55 T
1,65 T
1,72 T
Giá vốn hàng bán
869,92 Tr
937,40 Tr
1,00 T
1,04 T
Chi phí doanh thu
869,92 Tr
937,40 Tr
1,00 T
1,04 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
40,39 Tr
41,01 Tr
62,75 Tr
46,99 Tr
Chi phí hoạt động
397,56 Tr
297,53 Tr
416,91 Tr
422,70 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,27 T
1,23 T
1,42 T
1,47 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
233,98 Tr
315,49 Tr
226,81 Tr
254,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-13,37 Tr
-4,20 Tr
-9,70 Tr
-4,45 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
62,36 Tr
71,87 Tr
43,11 Tr
46,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
66,67 Tr
164,69 Tr
63,47 Tr
91,99 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-6,34 Tr
-1,12 Tr
-15,94 Tr
-25,62 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-10,17%
-1,56%
-36,97%
-54,97%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
66,05 Tr
70,20 Tr
55,91 Tr
70,57 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,40%
4,53%
3,39%
4,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,12
0,13
0,10
0,17
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,18 Tr
7,88 Tr
2,50 Tr
1,78 Tr
Chi phí lãi suất
-158,12 Tr
-154,47 Tr
-156,14 Tr
-160,03 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-153,94 Tr
-146,59 Tr
-153,64 Tr
-158,26 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
357,17 Tr
256,52 Tr
354,17 Tr
375,71 Tr
EBITDA
559,73 Tr
659,02 Tr
585,75 Tr
633,56 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,28 Tr
-3,31 Tr
-15,06 Tr
-174,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google