Finance

Danh sách
VSH:NYSE
Công ty Công nghệ Quốc tế Vishay
37,84 US$
+1,99%
(+0,74) 1 ngày
37,45 US$
-1,03% (-0,39)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 6 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VSH...
Mở
37,13 US$
Cao
37,99 US$
Thấp
36,60 US$
Vốn hoá thị trường
5,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,81 Tr
Khối lượng
16,40 N
Cổ tức
1,06%
Cổ tức hằng quý
0,10 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
197,61
Cao nhất trong 52 tuần
69,47 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,77 US$
EPS
0,19 US$
Beta
1,79
Số cổ phiếu đang lưu hành
141,28 Tr
Số nhân viên
23 N
Mở
37,13 US$
Cao
37,99 US$
Thấp
36,60 US$
Vốn hoá thị trường
5,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,81 Tr
Khối lượng
16,40 N
Cổ tức
1,06%
Cổ tức hằng quý
0,10 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
197,61
Cao nhất trong 52 tuần
69,47 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
11,77 US$
EPS
0,19 US$
Beta
1,79
Số cổ phiếu đang lưu hành
141,28 Tr
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Vishay Intertechnology, Inc. is an American manufacturer of discrete semiconductors and passive electronic components founded by Polish-born businessman Felix Zandman. Vishay has manufacturing plants in Israel, Asia, Europe, and the Americas where it produces rectifiers, diodes, MOSFETs, optoelectronics, selected integrated circuits, resistors, capacitors, and inductors. Vishay Intertechnology revenues for 2024 were $2.9 billion. At the end of 2024, Vishay had approximately 22,700 full-time employees. Vishay is one of the world's foremost manufacturers of power MOSFETs. They have a wide range of power electronic applications, including portable information appliances, internet communications infrastructure, power integrated circuits, cell phones, and notebook computers. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Công nghệ Quốc tế Vishay
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên22,6 N
Ngày thành lập1962
Trụ sở chínhMalvern, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webvishay.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho VSH trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
5
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho VSH trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 37,84 US$
48,00 US$ (+26,85%)
Trung bình
42,83 US$ (+13,19%)
Thấp nhất
40,00 US$ (+5,71%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Christopher Glynn
Oppenheimer
Buy
Initiated
42,00 US$
+11%
09/15/2026
William Stein
Truist Financial
Buy
Initiated
42,00 US$
+11%
09/03/2026
Jim Kelleher
Argus Research
Buy
Reiterated
48,00 US$
+26,8%
08/06/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Buy
Reiterated
48,00 US$
+26,8%
08/06/2026
Unknown Analyst
J.P. Morgan
Hold
Maintained
40,00 US$
+5,7%
08/06/2026
Unknown Analyst
Needham
Buy
Initiated
45,00 US$
+18,9%
08/04/2026
David Williams
Needham
Buy
Initiated
45,00 US$
+18,9%
08/04/2026
Melissa Fairbanks
Raymond James
Buy
Initiated
40,00 US$
+5,7%
08/04/2026
Ruplu Bhattacharya
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
28,00 US$
-26%
05/14/2026
Peter Peng
J.P. Morgan
Hold
Maintained
20,00 US$
-47,1%
02/05/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,19 US$ / 0,14 US$
+34,24%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
888,58 Tr / 895,04 Tr
-0,72%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
790,64 Tr
800,92 Tr
839,24 Tr
888,58 Tr
Giá vốn hàng bán
636,78 Tr
644,14 Tr
662,63 Tr
711,20 Tr
Chi phí doanh thu
636,78 Tr
644,14 Tr
662,63 Tr
711,20 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
136,55 Tr
167,03 Tr
156,41 Tr
155,76 Tr
Chi phí hoạt động
136,55 Tr
167,03 Tr
156,41 Tr
155,76 Tr
Tổng chi phí hoạt động
773,33 Tr
811,16 Tr
819,04 Tr
866,96 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
17,31 Tr
-10,24 Tr
20,20 Tr
21,62 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
971,00 N
843,00 N
-2,00 N
8,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
11,89 Tr
5,58 Tr
12,85 Tr
42,40 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
11,42 Tr
-16,90 Tr
12,85 Tr
12,39 Tr
Chi phí thuế thu nhập
19,76 Tr
4,59 Tr
5,69 Tr
14,28 Tr
Thuế suất hiệu dụng
166,26%
82,32%
44,26%
33,67%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-7,88 Tr
986,00 N
7,16 Tr
28,12 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-1,00%
0,12%
0,85%
3,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,04
0,01
0,05
0,19
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,71 Tr
2,75 Tr
3,21 Tr
4,66 Tr
Chi phí lãi suất
-9,52 Tr
-9,75 Tr
-9,97 Tr
-10,33 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-6,82 Tr
-7,00 Tr
-6,76 Tr
-5,68 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
74,60 Tr
47,46 Tr
78,42 Tr
77,73 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-17,00 N
44,00 N
-41,00 N
65,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google