Finance

Danh sách
VSECU:NASDAQ
Vse Corporation Tangible Equity Units
44,09 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
8 thg 10, 12:20:42 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VSECU...
Vốn hoá thị trường
4,79 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,74 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
68,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
38,45 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,20 Tr
Số nhân viên
2 N
Vốn hoá thị trường
4,79 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,74 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
68,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
38,45 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,20 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
VSE Corporation is a leading provider of aftermarket distribution and repair services. Operating through its two key segments, VSE significantly enhances the productivity and longevity of its customers' high-value, business-critical assets. The aviation segment is a leading provider of aftermarket parts distribution and maintenance, repair, and overhaul services for components and engine accessories to commercial, business, and general aviation operators. The fleet segment specializes in part distribution, engineering solutions, and supply chain management services catered to the medium and heavy-duty fleet market. Wikipedia
Giới thiệu về Vse Corporation Tangible Equity Units
Giám đốc điều hànhJohn A. Cuomo
Số nhân viên1,6 N
Ngày thành lập1959
Trụ sở chínhAlexandria, Virginia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webvsecorp.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
282,91 Tr
301,18 Tr
324,58 Tr
449,14 Tr
Giá vốn hàng bán
242,17 Tr
254,26 Tr
276,58 Tr
372,70 Tr
Chi phí doanh thu
242,17 Tr
254,26 Tr
276,58 Tr
372,70 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
667,00 N
3,75 Tr
1,70 Tr
1,03 Tr
Chi phí hoạt động
7,35 Tr
10,43 Tr
10,75 Tr
19,48 Tr
Tổng chi phí hoạt động
249,52 Tr
264,69 Tr
287,33 Tr
392,18 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
33,39 Tr
36,49 Tr
37,25 Tr
56,96 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-23,30 Tr
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
5,75 Tr
30,66 Tr
34,15 Tr
39,26 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,75 Tr
34,66 Tr
38,65 Tr
51,73 Tr
Chi phí thuế thu nhập
2,16 Tr
8,36 Tr
5,10 Tr
10,73 Tr
Thuế suất hiệu dụng
37,53%
27,27%
14,92%
27,34%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,91 Tr
13,57 Tr
29,06 Tr
28,52 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,38%
4,50%
8,95%
6,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,99
1,16
1,17
1,75
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,30 Tr
-
1,40 Tr
-
Chi phí lãi suất
-5,64 Tr
-1,83 Tr
-
-5,23 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,34 Tr
-1,83 Tr
1,40 Tr
-5,23 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
43,58 Tr
46,68 Tr
50,00 Tr
80,93 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
35,00 N
3,00 N
220,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google