Finance

Danh sách
VPK:AMS
Koninklijke Vopak NV
51,15 €
+0,20%
(+0,10) 1 ngày
8 thg 10, 17:35:04 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VPK...
Mở
51,05 €
Cao
51,35 €
Thấp
50,50 €
Vốn hoá thị trường
5,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
119,71 N
Khối lượng
121,43 N
Cổ tức
3,17%
Cổ tức hằng quý
0,40 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,42
Cao nhất trong 52 tuần
51,35 €
Thấp nhất trong 52 tuần
36,58 €
EPS
4,12 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
115,26 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
51,05 €
Cao
51,35 €
Thấp
50,50 €
Vốn hoá thị trường
5,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
119,71 N
Khối lượng
121,43 N
Cổ tức
3,17%
Cổ tức hằng quý
0,40 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,42
Cao nhất trong 52 tuần
51,35 €
Thấp nhất trong 52 tuần
36,58 €
EPS
4,12 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
115,26 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Royal Vopak N.V. is a Dutch independent multinational company that stores and handles products ranging from chemicals, oil, gases and LNG to biofuels and vegoils. Its purpose is to "Store vital products with care", which derives from the products Vopak stores and how they are being stored The company was created by the merger of Van Ommeren and Pakhoed in 1999. In 2002, the distribution of oil and natural gas related products was split off; a new company Univar was created for that purpose. The head office is located in Rotterdam. Vopak is listed on Euronext Amsterdam. Wikipedia
Giới thiệu về Koninklijke Vopak NV
Giám đốc điều hànhDick Richelle
Số nhân viên4,9 N
Ngày thành lập1999
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webvopak.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
321,60 Tr
224,40 Tr
333,20 Tr
343,90 Tr
Giá vốn hàng bán
152,00 Tr
-416,40 Tr
158,90 Tr
-158,90 Tr
Chi phí doanh thu
152,00 Tr
-416,40 Tr
158,90 Tr
-158,90 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
330,40 Tr
-
170,30 Tr
Chi phí hoạt động
70,30 Tr
675,50 Tr
74,50 Tr
392,90 Tr
Tổng chi phí hoạt động
222,30 Tr
259,10 Tr
233,40 Tr
234,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
99,30 Tr
-34,70 Tr
99,80 Tr
109,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-20,20 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
117,80 Tr
215,50 Tr
115,10 Tr
133,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
119,90 Tr
-26,40 Tr
122,10 Tr
133,60 Tr
Chi phí thuế thu nhập
19,70 Tr
23,70 Tr
18,20 Tr
18,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,72%
11,00%
15,81%
13,62%
Chi phí hoạt động khác
-7,10 Tr
264,40 Tr
-8,60 Tr
139,20 Tr
Thu nhập ròng
87,90 Tr
197,50 Tr
85,10 Tr
101,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
27,33%
88,01%
25,54%
29,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
0,89
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
15,50 Tr
-
5,30 Tr
Chi phí lãi suất
-30,50 Tr
-39,60 Tr
-30,40 Tr
-37,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-30,50 Tr
-24,10 Tr
-30,40 Tr
-32,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
77,40 Tr
80,70 Tr
83,10 Tr
83,40 Tr
EBITDA
160,28 Tr
27,65 Tr
162,15 Tr
182,70 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google