Finance

Danh sách
VOLV-B:STO
AB Volvo
315,80 SEK
+0,25%
(+0,80) 1 ngày
7 thg 10, 11:48:30 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VOLV-B...
Mở
313,20 SEK
Cao
317,70 SEK
Thấp
312,50 SEK
Vốn hoá thị trường
646,71 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,96 Tr
Khối lượng
620,09 N
Cổ tức
4,12%
Cổ tức hằng quý
3,25 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
17,91
Cao nhất trong 52 tuần
374,50 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
244,90 SEK
EPS
17,63 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,59 T
Số nhân viên
89 N
Mở
313,20 SEK
Cao
317,70 SEK
Thấp
312,50 SEK
Vốn hoá thị trường
646,71 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,96 Tr
Khối lượng
620,09 N
Cổ tức
4,12%
Cổ tức hằng quý
3,25 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
17,91
Cao nhất trong 52 tuần
374,50 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
244,90 SEK
EPS
17,63 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,59 T
Số nhân viên
89 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Aktiebolaget Volvo, doing business as Volvo Group is a Swedish multinational manufacturing corporation headquartered in Gothenburg. While its core activity is the production, distribution and sale of trucks, buses and construction equipment, Volvo also supplies marine and industrial drive systems and financial services. In 2016, it was the world's second-largest manufacturer of heavy-duty trucks through its subsidiary Volvo Trucks. Volvo was founded in 1927. Initially involved in the automobile industry, Volvo expanded into other manufacturing sectors throughout the twentieth century. Automobile manufacturer Volvo Cars, also based in Gothenburg, was part of AB Volvo until 1999, when it was sold to the Ford Motor Company. Since 2010 Volvo Cars has been owned by the automotive company Geely Holding Group. Both AB Volvo and Volvo Cars share the Volvo logo and cooperate in running the World of Volvo museum in Gothenburg, Sweden. The corporation was first listed on the Stockholm Stock Exchange in 1935, and was listed on the American NASDAQ from 1985 to 2007. Volvo is one of Sweden's largest companies by market capitalisation and revenue. Wikipedia
Giới thiệu về AB Volvo
Giám đốc điều hànhMartin Lundstedt
Số nhân viên89,4 N
Ngày thành lập14 thg 4, 1927
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
110,69 T
123,80 T
110,76 T
126,27 T
Giá vốn hàng bán
78,74 T
88,49 T
77,77 T
89,49 T
Chi phí doanh thu
84,28 T
94,22 T
83,15 T
95,02 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
5,51 T
6,69 T
5,86 T
6,18 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,56 T
9,68 T
9,22 T
9,77 T
Chi phí hoạt động
13,25 T
18,06 T
16,67 T
17,92 T
Tổng chi phí hoạt động
97,53 T
112,29 T
99,82 T
112,94 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
13,16 T
11,52 T
10,94 T
13,34 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-309,00 Tr
310,00 Tr
90,00 Tr
46,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
12,14 T
12,70 T
10,76 T
13,48 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
12,16 T
11,03 T
10,76 T
13,48 T
Chi phí thuế thu nhập
4,55 T
3,08 T
2,44 T
3,10 T
Thuế suất hiệu dụng
37,52%
24,27%
22,72%
23,01%
Chi phí hoạt động khác
-825,00 Tr
1,69 T
1,58 T
1,96 T
Thu nhập ròng
7,54 T
9,62 T
8,32 T
10,37 T
Biên lợi nhuận ròng
6,81%
7,77%
7,51%
8,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
4,09
5,60
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
380,00 Tr
418,00 Tr
427,00 Tr
376,00 Tr
Chi phí lãi suất
-451,00 Tr
-476,00 Tr
-424,00 Tr
-413,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-71,00 Tr
-58,00 Tr
3,00 Tr
-37,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
15,73 T
14,22 T
13,55 T
16,07 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-1,80 T
-
-
Các ứng dụng của Google