Finance

Danh sách
VNM19:BKK
Vinamilk
7,45 ฿
-1,32%
(-0,10) 1 ngày
15 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VNM19...
Mở
7,50 ฿
Cao
7,55 ฿
Thấp
7,45 ฿
Khối lượng giao dịch trung bình
93,16 N
Khối lượng
76,82 N
Cao nhất trong 52 tuần
9,20 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
7,00 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,16 T
Số nhân viên
10 N
Mở
7,50 ฿
Cao
7,55 ฿
Thấp
7,45 ฿
Khối lượng giao dịch trung bình
93,16 N
Khối lượng
76,82 N
Cao nhất trong 52 tuần
9,20 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
7,00 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,16 T
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Cổ phần sữa Việt Nam, thường được biết đến với thương hiệu Vinamilk, là một công ty sản xuất, kinh doanh sữa và sản phẩm từ sữa cũng như các thiết bị máy móc liên quan tại Việt Nam. Theo thống kê của Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc, đây là công ty lớn thứ 15 tại Việt Nam vào năm 2007. Vinamilk hiện là doanh nghiệp hàng đầu của ngành công nghiệp chế biến sữa, chiếm hơn 54,5% thị phần sữa nước, 40,6% thị phần sữa bột, 33,6% thị phần sữa chua uống, 84,5% thị phần sữa chua ăn và 79,7% thị phần sữa đặc trên toàn quốc. Ngoài việc phân phối mạnh trong nước với mạng lưới hơn 220.000 điểm bán hàng phủ đều 63 tỉnh thành, sản phẩm Vinamilk còn được xuất khẩu sang 43 quốc gia trên thế giới như Mỹ, Pháp, Canada, Ba Lan, Đức, Nhật Bản khu vực Trung Đông, Đông Nam Á... Sau gần 50 năm ra mắt người tiêu dùng, đến nay Vinamilk đã xây dựng được 14 nhà máy sản xuất, 2 xí nghiệp kho vận, 3 chi nhánh văn phòng bán hàng, một nhà máy sữa tại Campuchia và một văn phòng đại diện tại Thái Lan. Trong năm 2018, Vinamilk là một trong những công ty thuộc Top 200 công ty có doanh thu trên 1 tỷ đô tốt nhất Châu Á Thái Bình Dương. Wikipedia
Giới thiệu về Vinamilk
Giám đốc điều hànhMai Kiều Liên
Số nhân viên9,8 N
Ngày thành lập1976
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng VND
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng VND
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
16,95 NT
17,03 NT
16,15 NT
18,85 NT
Giá vốn hàng bán
9,87 NT
10,14 NT
9,25 NT
10,64 NT
Chi phí doanh thu
9,87 NT
10,14 NT
9,25 NT
10,64 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,04 NT
3,73 NT
4,18 NT
4,62 NT
Chi phí hoạt động
4,04 NT
3,73 NT
4,18 NT
4,62 NT
Tổng chi phí hoạt động
13,91 NT
13,88 NT
13,44 NT
15,27 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,05 NT
3,16 NT
2,71 NT
3,58 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-48,04 T
71,53 T
39,80 T
-41,04 T
EBT bao gồm các mục bất thường
3,13 NT
3,48 NT
3,01 NT
3,90 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,13 NT
3,50 NT
3,01 NT
3,90 NT
Chi phí thuế thu nhập
615,07 T
649,80 T
556,18 T
714,77 T
Thuế suất hiệu dụng
19,68%
18,69%
18,45%
18,33%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,53 NT
2,84 NT
2,43 NT
3,17 NT
Biên lợi nhuận ròng
14,90%
16,68%
15,04%
16,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,08 N
1,22 N
-
1,37 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
395,84 T
337,98 T
341,93 T
426,28 T
Chi phí lãi suất
-75,46 T
-90,00 T
-118,32 T
-116,09 T
Chi phí lãi suất ròng
320,38 T
247,98 T
223,61 T
310,20 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,65 NT
3,76 NT
3,30 NT
4,18 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google