Finance

Danh sách
Tại sao VLPNY giảm 3,70%?
Tìm hiểu sâu hơn
VLPNY:OTCMKTS
Voestalpine ADR
9,63 US$
-3,70%
(-0,37) 1 ngày
12 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VLPNY...
Mở
9,63 US$
Cao
9,63 US$
Thấp
9,63 US$
Vốn hoá thị trường
7,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
351,00
Khối lượng
344,00
Cao nhất trong 52 tuần
11,78 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,62 US$
Beta
1,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
892,74 Tr
Số nhân viên
49 N
Mở
9,63 US$
Cao
9,63 US$
Thấp
9,63 US$
Vốn hoá thị trường
7,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
351,00
Khối lượng
344,00
Cao nhất trong 52 tuần
11,78 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,62 US$
Beta
1,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
892,74 Tr
Số nhân viên
49 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Voestalpine AG – stylized as voestalpine – is an Austrian steel-based technology and capital goods group based in Linz, Austria. The company is active in steel, automotive, railway systems, profilform and tool steel industries. As of 2017, it is one of the few profitable steel companies in Europe. 45 percent of its workforce is based in Austria. The Linz hot strip mill is a "fully integrated steel works" operated by voestalpine Stahl GmbH, a part of the steel division of voestalpine AG. In addition to Linz the most important plants are in Leoben in Styria and in Krems in Lower Austria. It had a large plant at Liezen in Styria which closed in the 1990s. Voestalpine is responsible for 10% of all Austrian CO₂ emissions, which makes it the biggest emitter in the country. The name of the company amalgamates its two principal components, the VÖEST in Upper Austria, established through nationalization in July 1946, and the ÖAMG in Styria, established in 1881. Wikipedia
Giới thiệu về Voestalpine ADR
Giám đốc điều hànhHerbert Eibensteiner
Số nhân viên48,6 N
Ngày thành lập1938
Trụ sở chínhLinz, Austria Thượng, Áo
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,69 T
3,55 T
3,92 T
3,99 T
Giá vốn hàng bán
2,95 T
2,83 T
3,10 T
3,18 T
Chi phí doanh thu
2,95 T
2,83 T
3,10 T
3,18 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
560,20 Tr
608,10 Tr
626,30 Tr
640,30 Tr
Chi phí hoạt động
574,00 Tr
597,00 Tr
604,80 Tr
515,40 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,52 T
3,42 T
3,70 T
3,69 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
164,70 Tr
124,70 Tr
219,80 Tr
303,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
3,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
139,70 Tr
93,60 Tr
214,60 Tr
278,60 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
139,70 Tr
93,60 Tr
212,70 Tr
278,60 Tr
Chi phí thuế thu nhập
47,40 Tr
33,70 Tr
48,80 Tr
82,40 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,93%
36,00%
22,74%
29,58%
Chi phí hoạt động khác
13,80 Tr
-11,10 Tr
-21,50 Tr
-124,90 Tr
Thu nhập ròng
94,30 Tr
59,70 Tr
170,00 Tr
194,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,56%
1,68%
4,33%
4,87%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,54
0,35
0,97
1,10
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
16,10 Tr
11,80 Tr
-
13,10 Tr
Chi phí lãi suất
-50,20 Tr
-45,90 Tr
-18,90 Tr
-41,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-34,10 Tr
-34,10 Tr
-18,90 Tr
-28,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
343,60 Tr
311,70 Tr
343,30 Tr
487,70 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,30 Tr
-2,50 Tr
-3,20 Tr
-135,30 Tr
Các ứng dụng của Google