Finance

Danh sách
VITROX:KLSE
ViTrox Corporation Bhd
10,00 MYR
+0,91%
(+0,090) 1 ngày
1 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VITROX...
Mở
9,91 MYR
Cao
10,02 MYR
Thấp
9,91 MYR
Vốn hoá thị trường
18,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,14 Tr
Khối lượng
3,14 Tr
Cổ tức
0,18%
Cổ tức hằng quý
0,00 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
87,28
Cao nhất trong 52 tuần
10,08 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
3,74 MYR
EPS
0,11 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,89 T
Số nhân viên
883
Mở
9,91 MYR
Cao
10,02 MYR
Thấp
9,91 MYR
Vốn hoá thị trường
18,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,14 Tr
Khối lượng
3,14 Tr
Cổ tức
0,18%
Cổ tức hằng quý
0,00 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
87,28
Cao nhất trong 52 tuần
10,08 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
3,74 MYR
EPS
0,11 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,89 T
Số nhân viên
883
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
ViTrox Corporation Berhad is a Malaysian technology company based in Penang, Malaysia, specializing in design and development of machine vision and electronics. The company is primarily focused on the automated vision inspection systems and equipment for the semiconductor, printed circuit board assemblies, and electronics communication industries. ViTrox's products include the Machine Vision System, Automated Board Inspection, Integrated Industrial Embedded Solutions, and Industry 4.0 Manufacturing Intelligence Solution – V-ONE. The company was founded in 2000 by Chu Jenn Weng and Steven Siaw Kok Tong, alumni of University Sains Malaysia from the 1990s. Their first product was a 2D Mark Lead Vision System. Its operations have shifted from a small rented space in Sungai Dua to the Krystal Point Office in Bayan Baru. ViTrox's operations have since relocated to several locations. Wikipedia
Giới thiệu về ViTrox Corporation Bhd
Giám đốc điều hànhChu Jenn Weng
Số nhân viên883
Ngày thành lập2000
Trụ sở chínhBandar Cassia, Penang, Malaysia
Lĩnh vực-
Trang webvitrox.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
228,57 Tr
329,28 Tr
267,05 Tr
374,92 Tr
Giá vốn hàng bán
184,49 Tr
-129,06 Tr
212,24 Tr
281,12 Tr
Chi phí doanh thu
184,49 Tr
-129,06 Tr
212,24 Tr
281,12 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
186,03 Tr
-
-
Chi phí hoạt động
-7,11 Tr
219,17 Tr
-6,85 Tr
-6,59 Tr
Tổng chi phí hoạt động
177,38 Tr
90,11 Tr
205,40 Tr
274,53 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
51,19 Tr
239,17 Tr
61,66 Tr
100,38 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-177,43 Tr
-
1,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
50,46 Tr
60,86 Tr
61,66 Tr
99,95 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
50,46 Tr
60,86 Tr
61,66 Tr
99,95 Tr
Chi phí thuế thu nhập
16,15 Tr
15,16 Tr
10,88 Tr
15,45 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,01%
24,91%
17,64%
15,46%
Chi phí hoạt động khác
-7,11 Tr
17,90 Tr
-6,85 Tr
-6,59 Tr
Thu nhập ròng
34,72 Tr
46,18 Tr
51,20 Tr
85,04 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,19%
14,02%
19,17%
22,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
0,03
0,04
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-1,40 Tr
-1,25 Tr
-1,02 Tr
-992,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-1,40 Tr
-1,25 Tr
-1,02 Tr
-992,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
15,24 Tr
-
-
EBITDA
55,00 Tr
241,35 Tr
65,44 Tr
104,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-10,00 N
2,00 N
-1,00 N
-
Các ứng dụng của Google