Finance

Danh sách
VIPS:NYSE
Vipshop
12,96 US$
+1,89%
(+0,24) 1 ngày
9 thg 10, 11:21:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VIPS...
Mở
12,88 US$
Cao
13,13 US$
Thấp
12,85 US$
Vốn hoá thị trường
6,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,04 Tr
Khối lượng
660,32 N
Cổ tức
4,78%
Cổ tức hằng quý
0,16 US$
Chỉ số P/E
4,19
Cao nhất trong 52 tuần
20,49 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,02 US$
EPS
3,09 US$
Beta
0,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
402,47 Tr
Số nhân viên
15 N
Mở
12,88 US$
Cao
13,13 US$
Thấp
12,85 US$
Vốn hoá thị trường
6,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,04 Tr
Khối lượng
660,32 N
Cổ tức
4,78%
Cổ tức hằng quý
0,16 US$
Chỉ số P/E
4,19
Cao nhất trong 52 tuần
20,49 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,02 US$
EPS
3,09 US$
Beta
0,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
402,47 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Vipshop is a Chinese company that operates the e-commerce website VIP.com specializing in online discount sales. Vipshop is based out of Guangzhou, Guangdong, China, and was listed on New York Stock Exchange on March 23, 2012. As of 2017, Vipshop had 52.1 million customers, and there were 269.8 million orders for the year 2016. Following Tmall and JD.com, it became the third largest e-commerce site in China. According to the US Fortune magazine, VIP.com ranked the 115th in its 2017 China 500 listing as well as the top 3 B2C e-commerce retailer. The 2017 Top 250 Global Powers of Retailing co-authored by Deloitte and STORES Media listed VIP.com as the world's fastest growing retailer. And in BrandZ™ Top 100 Most Valuable Chinese Brands 2017, VIP.com ranked 40th. Wikipedia
Giới thiệu về Vipshop
Giám đốc điều hànhEric Ya Shen
Số nhân viên15,1 N
Ngày thành lập22 thg 8, 2008
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webvip.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho VIPS trong 3 tháng qua
Mua
Mua
3
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho VIPS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 12,96 US$
19,00 US$ (+46,60%)
Trung bình
16,08 US$ (+24,07%)
Thấp nhất
13,00 US$ (+0,31%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Alicia Yap
Citi
Hold
Maintained
13,00 US$
+0,3%
09/29/2026
Andre Chang
J.P. Morgan
Buy
Maintained
17,00 US$
+31,2%
09/10/2026
Jialong Shi
Nomura
Hold
Downgraded
14,00 US$
+8%
08/27/2026
Jiong Shao
Barclays
Buy
Maintained
19,00 US$
+46,6%
08/27/2026
Unknown Analyst
Citi
Hold
Maintained
15,30 US$
+18,1%
08/26/2026
Eddy Wang
Morgan Stanley
Hold
Maintained
16,00 US$
+23,5%
08/25/2026
Joanna Du
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
17,50 US$
+35%
08/26/2026
Sardonna Fong
UBS
Buy
Upgraded
18,50 US$
+42,7%
05/22/2026
Fawne Jiang
Benchmark Co.
Hold
Maintained
-
-
01/14/2026
Báo cáo gần đây nhất
25 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
4,02 CN¥ / 3,94 CN¥
+2,00%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (CNY)
24,71 T / 24,88 T
-0,70%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,37 T
32,47 T
26,57 T
24,71 T
Giá vốn hàng bán
16,46 T
25,03 T
20,08 T
18,95 T
Chi phí doanh thu
16,46 T
25,03 T
20,08 T
18,95 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
438,55 Tr
425,46 Tr
448,21 Tr
486,18 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,51 T
4,45 T
3,72 T
3,97 T
Chi phí hoạt động
3,65 T
4,69 T
4,00 T
4,24 T
Tổng chi phí hoạt động
20,11 T
29,72 T
24,08 T
23,19 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,26 T
2,75 T
2,50 T
1,52 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,56 T
3,23 T
2,78 T
7,68 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,45 T
3,06 T
2,73 T
1,90 T
Chi phí thuế thu nhập
301,06 Tr
583,04 Tr
519,29 Tr
3,34 T
Thuế suất hiệu dụng
19,28%
18,03%
18,66%
43,47%
Chi phí hoạt động khác
-298,85 Tr
-185,03 Tr
-167,52 Tr
-219,40 Tr
Thu nhập ròng
1,22 T
2,59 T
2,21 T
4,31 T
Biên lợi nhuận ròng
5,71%
7,97%
8,30%
17,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,98
5,66
4,68
4,02
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
190,82 Tr
191,86 Tr
180,02 Tr
180,18 Tr
Chi phí lãi suất
-26,43 Tr
-29,88 Tr
-29,91 Tr
-242,77 Tr
Chi phí lãi suất ròng
164,39 Tr
161,98 Tr
150,11 Tr
-62,60 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,62 T
3,13 T
2,88 T
1,90 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google