Finance

Danh sách
VIO:EBR
Viohalco SA
16,28 €
-1,09%
(-0,18) 1 ngày
13 thg 10, 17:35:22 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VIO...
Mở
16,50 €
Cao
16,70 €
Thấp
16,06 €
Vốn hoá thị trường
4,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,86 N
Khối lượng
3,83 N
Cổ tức
1,66%
Cổ tức hằng quý
0,07 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
10,62
Cao nhất trong 52 tuần
22,80 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,40 €
EPS
1,53 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
259,19 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
16,50 €
Cao
16,70 €
Thấp
16,06 €
Vốn hoá thị trường
4,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,86 N
Khối lượng
3,83 N
Cổ tức
1,66%
Cổ tức hằng quý
0,07 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
10,62
Cao nhất trong 52 tuần
22,80 €
Thấp nhất trong 52 tuần
7,40 €
EPS
1,53 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
259,19 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Viohalco S.A., a Greek heavy industry corporation, was established in 1937, made its debut on the Athens Stock Exchange in 1947 and is included in the FTSE/Athex Large Cap stock exchange index. The company is composed of tens of different companies active in the metal production, steel and aluminum trade. Its president, Nikos Stasinopoulos, is one of the richest businessmen in Greece. The magnitude of this corporation is visible in the fact that 7 percent of Greek exports are made by it. Viohalco’s overall sales for 2021 came to around 5.4 billion euros, with profits of 220 million euros. Viohalco has heavily invested in Romania, Bulgaria and the UK, and recently achieved a major deal in steel manufacturing with a US-based company. Among the company’s publicly stated plans are the development of operations in Russia and Serbia and the construction of an energy plant in mainland Greece by early 2010. Viohalco is a large land owner in Greece and in the Balkans. There has been talk of the eventual creation of a real estate division or company by Viohalco. In 2013, Viohalco moved its headquarters from Athens to Brussels. On 22 November 2013 it was listed on Euronext Brussels. Wikipedia
Giới thiệu về Viohalco SA
Giám đốc điều hànhIppokratis Ioannis Stasinopoulos
Số nhân viên12,4 N
Ngày thành lập1937
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webviohalco.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
-980,06 Tr
4,49 T
1,04 T
3,22 T
Giá vốn hàng bán
-755,89 Tr
3,86 T
920,90 Tr
2,70 T
Chi phí doanh thu
-755,89 Tr
3,86 T
920,90 Tr
2,70 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-158,93 Tr
323,86 Tr
-
174,66 Tr
Chi phí hoạt động
-67,34 Tr
235,30 Tr
39,19 Tr
161,62 Tr
Tổng chi phí hoạt động
-823,23 Tr
4,09 T
960,09 Tr
2,87 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-156,83 Tr
396,55 Tr
75,88 Tr
354,69 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,40 Tr
-1,32 Tr
745,00 N
-745,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-113,13 Tr
282,27 Tr
67,82 Tr
302,35 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-105,02 Tr
279,88 Tr
67,82 Tr
294,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-34,51 Tr
68,12 Tr
5,46 Tr
78,87 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,50%
24,13%
8,05%
26,08%
Chi phí hoạt động khác
41,40 Tr
-42,53 Tr
20,74 Tr
-5,26 Tr
Thu nhập ròng
-41,02 Tr
141,75 Tr
59,76 Tr
158,99 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,19%
3,16%
5,77%
4,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
59,51 Tr
12,96 Tr
-
9,39 Tr
Chi phí lãi suất
-8,03 Tr
-125,18 Tr
-8,81 Tr
-69,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
51,48 Tr
-112,22 Tr
-8,81 Tr
-59,61 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
51,84 Tr
-51,84 Tr
18,45 Tr
-18,45 Tr
EBITDA
-123,29 Tr
432,13 Tr
111,46 Tr
395,65 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google