Finance

Danh sách
VERZ34:BVMF
Verizon Communications
37,80 R$
-0,47%
(-0,18) 1 ngày
6 thg 10, 13:33:02 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VERZ34...
Mở
37,98 R$
Cao
38,03 R$
Thấp
37,52 R$
Vốn hoá thị trường
189,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
15,28 N
Khối lượng
519,00
Cao nhất trong 52 tuần
44,79 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
33,02 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,15 T
Số nhân viên
98 N
Mở
37,98 R$
Cao
38,03 R$
Thấp
37,52 R$
Vốn hoá thị trường
189,29 T
Khối lượng giao dịch trung bình
15,28 N
Khối lượng
519,00
Cao nhất trong 52 tuần
44,79 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
33,02 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,15 T
Số nhân viên
98 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Verizon Communications Inc. là một tập đoàn viễn thông đa quốc gia của Mỹ và một doanh nghiệp thành phần của Chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones. Công ty có trụ sở tại 1095 Avenue of the America, Midtown Manhattan, thành phố New York, nhưng được thành lập tại Delwar. Công ty con của Verizon là Verizon Wireless, là nhà cung cấp dịch vụ truyền thông không dây lớn thứ hai của Mỹ tính đến tháng 4 năm 2019, với 153,1 triệu khách hàng di động. Tính đến năm 2019, Verizon là công ty viễn thông lớn thứ hai tính theo doanh thu, đứng sau AT & T, và công ty xếp hạng 43 trong Danh sách các công ty lớn nhất theo doanh thu. Wikipedia
Giới thiệu về Verizon Communications
Giám đốc điều hànhDan Schulman
Số nhân viên97,6 N
Ngày thành lập7 thg 10, 1983
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webverizon.com
Báo cáo gần đây nhất
24 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,30 US$ / 1,27 US$
+2,71%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
34,25 T / 35,11 T
-2,43%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
33,82 T
36,38 T
34,44 T
34,25 T
Giá vốn hàng bán
13,35 T
16,27 T
13,67 T
13,03 T
Chi phí doanh thu
13,35 T
16,27 T
13,67 T
13,03 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,76 T
7,95 T
7,20 T
8,34 T
Chi phí hoạt động
12,38 T
12,47 T
12,09 T
13,35 T
Tổng chi phí hoạt động
25,73 T
28,74 T
25,77 T
26,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,09 T
7,64 T
8,67 T
7,88 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,00 Tr
-273,00 Tr
76,00 Tr
-87,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,53 T
3,06 T
6,78 T
5,27 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,48 T
5,74 T
6,95 T
5,91 T
Chi phí thuế thu nhập
1,47 T
615,00 Tr
1,64 T
1,32 T
Thuế suất hiệu dụng
22,54%
20,08%
24,14%
25,12%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
4,95 T
2,34 T
5,04 T
3,84 T
Biên lợi nhuận ròng
14,64%
6,44%
14,65%
11,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,21
1,09
1,28
1,30
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
68,00 Tr
143,00 Tr
147,00 Tr
72,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,66 T
-1,76 T
-1,94 T
-1,98 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,60 T
-1,62 T
-1,79 T
-1,91 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
4,62 T
4,52 T
4,89 T
5,01 T
EBITDA
12,71 T
12,16 T
13,57 T
12,89 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google