Finance

Danh sách
VCB11:BKK
Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
3,02 ฿
0,00%
(0,00) 1 ngày
30 thg 9, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VCB11...
Mở
3,02 ฿
Cao
3,04 ฿
Thấp
3,02 ฿
Khối lượng giao dịch trung bình
33,63 N
Khối lượng
2,05 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,82 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
2,70 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,00 T
Số nhân viên
23 N
Mở
3,02 ฿
Cao
3,04 ฿
Thấp
3,02 ฿
Khối lượng giao dịch trung bình
33,63 N
Khối lượng
2,05 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,82 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
2,70 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,00 T
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam tên viết tắt: "Vietcombank", là ngân hàng lớn nhất trên thị trường chứng khoán Việt Nam tính theo vốn hóa. Hiện tại, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nắm giữ 75% cổ phần và là cổ đông lớn nhất. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Giám đốc điều hànhLe Quang Vinh
Số nhân viên23,4 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1963
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng VND
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng VND
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,28 NT
18,41 NT
18,69 NT
25,87 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
7,01 NT
6,51 NT
-
Chi phí hoạt động
6,04 NT
7,25 NT
6,61 NT
8,45 NT
Tổng chi phí hoạt động
6,04 NT
7,25 NT
6,61 NT
8,45 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,24 NT
11,17 NT
12,08 NT
17,42 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-282,90 T
-273,69 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
11,24 NT
10,89 NT
11,80 NT
17,42 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
11,24 NT
10,89 NT
11,80 NT
17,42 NT
Chi phí thuế thu nhập
2,21 NT
2,25 NT
2,34 NT
2,87 NT
Thuế suất hiệu dụng
19,70%
20,70%
19,83%
16,47%
Chi phí hoạt động khác
6,04 NT
231,70 T
95,54 T
8,45 NT
Thu nhập ròng
9,02 NT
8,63 NT
9,46 NT
14,54 NT
Biên lợi nhuận ròng
52,21%
46,86%
50,61%
56,22%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,08 N
1,03 N
1,13 N
1,74 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google