Finance

Danh sách
Tại sao VANTNRG tăng 3,39%?
Tìm hiểu sâu hơn
VANTNRG:KLSE
Vantris Energy Bhd
0,30 MYR
+3,39%
(+0,010) 1 ngày
16 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VANTNRG...
Mở
0,30 MYR
Cao
0,30 MYR
Thấp
0,30 MYR
Vốn hoá thị trường
706,66 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
3,20 Tr
Khối lượng
851,80 N
Chỉ số P/E
0,40
Cao nhất trong 52 tuần
0,62 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,22 MYR
EPS
0,77 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,32 T
Số nhân viên
2 N
Mở
0,30 MYR
Cao
0,30 MYR
Thấp
0,30 MYR
Vốn hoá thị trường
706,66 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
3,20 Tr
Khối lượng
851,80 N
Chỉ số P/E
0,40
Cao nhất trong 52 tuần
0,62 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
0,22 MYR
EPS
0,77 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,32 T
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Vantris Energy Berhad is a Malaysian integrated oil and gas services company based in Menara PNB, Kuala Lumpur. Sapura Energy trades in over 20 countries, such as China, Australia, United States of America, and those in Western Africa and the Middle East, employing approximately 13,000 people. Sapura Energy's operations cover exploration, development, production, rejuvenation, decommissioning, and abandonment. The company was formed via a merger between SapuraCrest and Kencana in May 2012 and trades on the Main Market of Bursa Malaysia Securities Berhad. The company was renamed as Sapura Energy Berhad on 24 March 2017. The company was later renamed again from Sapura Energy Berhad to Vantris Energy Berhad on 1 August 2025. Wikipedia
Giới thiệu về Vantris Energy Bhd
Giám đốc điều hànhMuhammad Zamri Jusoh
Số nhân viên1,53 N
Ngày thành lập2011
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
982,78 Tr
895,92 Tr
645,21 Tr
818,46 Tr
Giá vốn hàng bán
1,10 T
471,83 Tr
537,58 Tr
634,53 Tr
Chi phí doanh thu
1,10 T
471,83 Tr
537,58 Tr
634,53 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
468,05 Tr
-
-
Chi phí hoạt động
91,14 Tr
185,47 Tr
95,30 Tr
97,61 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,19 T
657,30 Tr
632,88 Tr
732,14 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-203,86 Tr
238,62 Tr
12,33 Tr
86,31 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,23 Tr
-620,44 Tr
80,57 Tr
3,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,31 T
140,22 Tr
186,43 Tr
94,17 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-158,34 Tr
115,03 Tr
186,43 Tr
94,17 Tr
Chi phí thuế thu nhập
39,63 Tr
-27,57 Tr
42,90 Tr
19,03 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,92%
-19,66%
23,01%
20,21%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
4,27 T
167,04 Tr
145,79 Tr
75,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
434,76%
18,64%
22,60%
9,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
24,78 Tr
7,83 Tr
19,32 Tr
10,11 Tr
Chi phí lãi suất
-68,56 Tr
-67,67 Tr
-60,48 Tr
-62,98 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-43,78 Tr
-59,84 Tr
-41,16 Tr
-52,87 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
91,14 Tr
-282,57 Tr
95,30 Tr
97,61 Tr
EBITDA
-112,72 Tr
308,48 Tr
107,63 Tr
183,92 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-87,00 N
-
-
Các ứng dụng của Google