Finance

Danh sách
VANTI:EPA
Vantiva SA
0,074 €
+0,14%
(+0,00010) 1 ngày
9 thg 10, 15:57:02 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VANTI...
Mở
0,07 €
Cao
0,08 €
Thấp
0,07 €
Vốn hoá thị trường
37,89 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
143,97 N
Khối lượng
48,66 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,16 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,07 €
EPS
-0,34 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
490,29 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
0,07 €
Cao
0,08 €
Thấp
0,07 €
Vốn hoá thị trường
37,89 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
143,97 N
Khối lượng
48,66 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,16 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,07 €
EPS
-0,34 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
490,29 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Vantiva SA, formerly known as Thomson and Technicolor, is a French multinational corporation that provides technology products and services for the communication, media and entertainment industries. Headquartered in Paris, Vantiva also maintains offices in Rennes, Beijing, Seoul, Chennai, Edegem, Norcross, and Manaus. The company originated in the American Thomson-Houston Electric Company as its French subsidiary, the predecessor to General Electric. The French Thomson-Houston specialized in electricity production and distribution equipment; it had a 50-year cooperative and patent collaboration with General Electric which had ended in 1953. By the early 1960s it had grown into a large conglomerate producing various things including telecom equipment, televisions, electric light bulbs and anti-aircraft missiles, albeit still outranked in Europe by Philips and Siemens. In 1966, Thomson merged with Hotchkiss-Brandt, and their electronics branches involved in aerospace, broadcasting and military supplies for the government, merged with the state's blessing to create the Thomson-CSF joint venture. Wikipedia
Giới thiệu về Vantiva SA
Giám đốc điều hànhTim O'Loughlin
Số nhân viên1,55 N
Ngày thành lập27 thg 2, 1893
Trụ sở chínhPa ri, Île-de-France, Pháp
Lĩnh vực-
Trang webvantiva.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
437,50 Tr
437,50 Tr
367,00 Tr
367,00 Tr
Giá vốn hàng bán
378,00 Tr
378,00 Tr
323,50 Tr
323,50 Tr
Chi phí doanh thu
378,00 Tr
378,00 Tr
323,50 Tr
323,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
19,50 Tr
19,50 Tr
17,50 Tr
17,50 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
23,50 Tr
23,50 Tr
22,50 Tr
22,50 Tr
Chi phí hoạt động
43,00 Tr
43,00 Tr
40,00 Tr
40,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
421,00 Tr
421,00 Tr
363,50 Tr
363,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
16,50 Tr
16,50 Tr
3,50 Tr
3,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,50 Tr
-2,50 Tr
-13,50 Tr
-13,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-31,50 Tr
-31,50 Tr
-28,50 Tr
-28,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
-
-24,00 Tr
-24,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
500,00 N
500,00 N
4,50 Tr
4,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-1,59%
-1,59%
-15,79%
-15,79%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-49,00 Tr
-49,00 Tr
-34,00 Tr
-34,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-11,20%
-11,20%
-9,26%
-9,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
500,00 N
500,00 N
500,00 N
500,00 N
Chi phí lãi suất
-14,50 Tr
-14,50 Tr
-16,00 Tr
-16,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-14,00 Tr
-14,00 Tr
-15,50 Tr
-15,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
41,00 Tr
41,00 Tr
10,00 Tr
10,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
6,50 Tr
6,50 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google