Finance

Danh sách
VAKBN:IST
Turkiye Vakiflar Bankasi TAO
34,08 TRY
-0,47%
(-0,16) 1 ngày
15 thg 10, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VAKBN...
Mở
34,02 TRY
Cao
34,68 TRY
Thấp
33,60 TRY
Vốn hoá thị trường
337,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
64,11 Tr
Khối lượng
28,91 Tr
Chỉ số P/E
4,19
Cao nhất trong 52 tuần
43,06 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
21,38 TRY
EPS
8,14 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,92 T
Số nhân viên
19 N
Mở
34,02 TRY
Cao
34,68 TRY
Thấp
33,60 TRY
Vốn hoá thị trường
337,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
64,11 Tr
Khối lượng
28,91 Tr
Chỉ số P/E
4,19
Cao nhất trong 52 tuần
43,06 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
21,38 TRY
EPS
8,14 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,92 T
Số nhân viên
19 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
VakıfBank is the second-largest bank in Turkey in terms of asset size, established with an initial capital of TL 50 million on January 11, 1954, and later started operating on April 13, 1954. Abdi Serdar Üstünsalih is CEO of the VakıfBank. VakıfBank has 935 branches, 4,153 ATMs and 963,062 units of POS that constitute its distribution channels as of September 30, 2022. VakıfBank has six international branches located in New York, Bahrain, Arbil, Dubai, London and Qatar. In addition, VakıfBank operates in Austria with a subsidiary, VakıfBank International AG, which has branches in Vienna, Cologne, Frankfurt, as well as Budapest. As a result, VakıfBank maintains an active presence in 10 countries. Vakıfbank offers commercial loan support as well as retail loans such as consumer loans, auto loans and housing loans. Wikipedia
Giới thiệu về Turkiye Vakiflar Bankasi TAO
Giám đốc điều hànhOsman Arslan
Số nhân viên19 N
Ngày thành lập11 thg 1, 1954
Trụ sở chínhÜmraniye, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
50,17 T
84,40 T
62,86 T
67,75 T
Giá vốn hàng bán
-
1,15 T
668,00 Tr
-
Chi phí doanh thu
-
1,15 T
668,00 Tr
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,73 T
15,85 T
16,70 T
17,30 T
Chi phí hoạt động
31,10 T
38,40 T
38,42 T
44,85 T
Tổng chi phí hoạt động
31,10 T
39,54 T
39,09 T
44,85 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
19,06 T
44,86 T
23,77 T
22,90 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
19,33 T
45,05 T
24,03 T
23,17 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
19,33 T
45,05 T
24,03 T
23,17 T
Chi phí thuế thu nhập
4,90 T
14,85 T
6,53 T
4,68 T
Thuế suất hiệu dụng
25,37%
32,97%
27,18%
20,22%
Chi phí hoạt động khác
19,37 T
22,55 T
21,72 T
27,55 T
Thu nhập ròng
13,95 T
28,72 T
17,00 T
16,70 T
Biên lợi nhuận ròng
27,81%
34,03%
27,04%
24,65%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,45
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google