Finance

Danh sách
VAIAS:HEL
Vaisala Oyj
64,30 €
+0,63%
(+0,40) 1 ngày
16 thg 10, 10:13:43 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho VAIAS...
Mở
64,60 €
Cao
64,60 €
Thấp
64,30 €
Vốn hoá thị trường
2,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
44,34 N
Khối lượng
364,00
Cổ tức
1,34%
Cổ tức hằng quý
0,21 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2025
Chỉ số P/E
35,76
Cao nhất trong 52 tuần
67,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
58,10 €
EPS
1,80 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
33,63 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
64,60 €
Cao
64,60 €
Thấp
64,30 €
Vốn hoá thị trường
2,16 T
Khối lượng giao dịch trung bình
44,34 N
Khối lượng
364,00
Cổ tức
1,34%
Cổ tức hằng quý
0,21 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 3, 2025
Chỉ số P/E
35,76
Cao nhất trong 52 tuần
67,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
58,10 €
EPS
1,80 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
33,63 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Vaisala Oyj is a Finnish company that produces products and services for environmental and industrial measurement. Their major customer groups and markets are national meteorological and hydrological services, aviation authorities, defense forces, road authorities, the weather critical energy sector, life science and high-technology industries, and building automation. Vaisala had over 2,400 employees and net sales of €596.9 million in 2025. Vaisala serves customers in more than 150 countries. The parent company Vaisala Oyj, domicile in Vantaa, Finland, is listed on the NASDAQ OMX Helsinki. Vaisala Group has offices and operations in Finland, the United States, Australia, Brazil, Canada, China, France, Germany, India, Italy, Japan, Kenya, Malaysia, México, South Korea, Sweden, United Arab Emirates, and the United Kingdom. Wikipedia
Giới thiệu về Vaisala Oyj
Giám đốc điều hànhKai Öistämö
Số nhân viên2,48 N
Ngày thành lập1936
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webvaisala.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
154,00 Tr
162,30 Tr
137,00 Tr
151,40 Tr
Giá vốn hàng bán
70,20 Tr
73,20 Tr
58,20 Tr
64,80 Tr
Chi phí doanh thu
70,20 Tr
73,20 Tr
58,20 Tr
64,80 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
14,60 Tr
18,90 Tr
17,20 Tr
19,70 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
44,00 Tr
45,60 Tr
42,80 Tr
47,70 Tr
Chi phí hoạt động
58,20 Tr
65,00 Tr
59,90 Tr
66,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
128,40 Tr
138,20 Tr
118,10 Tr
131,30 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
25,60 Tr
24,10 Tr
18,90 Tr
20,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
100,00 N
6,60 Tr
-100,00 N
100,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
24,10 Tr
23,40 Tr
17,60 Tr
19,30 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
24,10 Tr
23,90 Tr
17,60 Tr
19,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
5,50 Tr
5,10 Tr
4,00 Tr
4,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,82%
21,79%
22,73%
23,32%
Chi phí hoạt động khác
-400,00 N
500,00 N
-100,00 N
-900,00 N
Thu nhập ròng
18,60 Tr
18,30 Tr
13,60 Tr
14,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,08%
11,28%
9,93%
9,78%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,57
0,54
0,38
0,41
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
900,00 N
14,20 Tr
2,80 Tr
3,90 Tr
Chi phí lãi suất
-2,50 Tr
-10,80 Tr
-4,00 Tr
-4,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,60 Tr
3,40 Tr
-1,20 Tr
-900,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
32,70 Tr
27,10 Tr
25,60 Tr
26,70 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-200,00 N
-100,00 N
-
Các ứng dụng của Google